N3 · Bài 40: 取り上げる – 生
Bài 40/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục取り上げる
とりあげる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
cầm lên, nhặt lên; đề cập/bàn luận đến; tịch thu (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
今日の会議でこの問題を取り上げましょう。
Hãy đưa vấn đề này ra bàn luận trong cuộc họp hôm nay.
努力
どりょく
Danh từ · する · tự động từ
sự nỗ lực, cố gắng (danh từ, động từ nhóm 3)
Ví dụ & cách dùng
目標を達成するために日々努力しています。
Tôi nỗ lực mỗi ngày để đạt được mục tiêu.
ドレス
ドレス
Danh từ
váy đầm dạ hội, lễ phục
Ví dụ & cách dùng
彼女は結婚式で白いドレスを着ていた。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đầm trắng trong lễ cưới.
取れる
とれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
rơi ra, tuột ra, mất đi (vết bẩn, mệt mỏi) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
シャツのボタンが取れそうになっています。
Cúc áo sơ mi sắp bị tuột ra rồi.
泥
どろ
Danh từ
bùn đất
Ví dụ & cách dùng
雨の日に転んで服が泥だらけになった。
Tôi bị ngã vào ngày mưa nên quần áo dính đầy bùn.
トン
トン
Danh từ
tấn (đơn vị đo khối lượng)
Ví dụ & cách dùng
このトラックは最大で3トンまで積めます。
Chiếc xe tải này có thể chở tối đa 3 tấn.
とんでもない
とんでもない
Thán từ
không có chuyện đó đâu, không dám đâu (từ chối/khiêm tốn); vô lý
Ví dụ & cách dùng
お礼だなんて、とんでもないことです。
Cảm ơn gì chứ, tôi không dám nhận đâu ạ.
どんな
どんな
Từ bổ nghĩa danh từ
như thế nào, loại nào (đứng trước danh từ)
Ví dụ & cách dùng
休日はどんな音楽を聴くのが好きですか。
Vào ngày nghỉ bạn thích nghe loại âm nhạc nào?
どんなに
どんなに
Phó từ
dù cho... đến mức nào, biết bao nhiêu
Ví dụ & cách dùng
どんなに忙しくても朝ご飯は食べます。
Dù bận rộn đến mức nào tôi cũng ăn bữa sáng.
トンネル
トンネル
Danh từ
đường hầm
Ví dụ & cách dùng
長いトンネルを抜けると雪国だった。
Vừa ra khỏi đường hầm dài thì đã là xứ tuyết.
名
な
Danh từ
tên tuổi; danh tiếng
Ví dụ & cách dùng
彼は学者として世界にその名を知られている。
Ông ấy được khắp thế giới biết đến danh tiếng như một học giả.
内容
ないよう
Danh từ
nội dung
Ví dụ & cách dùng
この本の内容はとても分かりやすいです。
Nội dung của cuốn sách này rất dễ hiểu.
なお
なお
Phó từ
ngoài ra, hơn nữa (dùng nối câu); vẫn còn
Ví dụ & cách dùng
詳細は後日伝えます。なお、質問は随時受け付けます。
Chi tiết sẽ thông báo sau. Ngoài ra, câu hỏi được tiếp nhận bất cứ lúc nào.
仲
なか
Danh từ
mối quan hệ (thường dùng trong 仲がいい, 仲が悪い)
Ví dụ & cách dùng
二人は子どものころから仲がいいです。
Hai người họ có mối quan hệ thân thiết từ thuở nhỏ.
流す
ながす
Động từ nhóm 1 · tha động từ
cho chảy, xả (nước); phát (nhạc) (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
使った後は必ずトイレの水を流してください。
Sau khi sử dụng xin nhất định hãy xả nước bồn cầu.
半ば
なかば
Hậu tố · Danh từ
giữa chừng, một nửa
Ví dụ & cách dùng
今月の半ばに新しい支店がオープンします。
Vào giữa tháng này, chi nhánh mới sẽ khai trương.
仲間
なかま
Danh từ
bạn bè, đồng nghiệp, nhóm bạn
Ví dụ & cách dùng
週末は昔の仲間と集まって食事をした。
Cuối tuần tôi đã tụ tập ăn uống cùng nhóm bạn cũ.
眺め
ながめ
Danh từ
tầm nhìn, phong cảnh ngắm nhìn
Ví dụ & cách dùng
ホテルの部屋からの眺めが素晴らしかった。
Khung cảnh nhìn từ phòng khách sạn thật tuyệt vời.
眺める
ながめる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
ngắm nhìn, nhìn chăm chú (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
ベンチに座って静かに海を眺めていた。
Tôi ngồi trên ghế dài và lặng lẽ ngắm nhìn biển.
流れ
ながれ
Danh từ
dòng chảy, luồng (nước, thời gian, xu hướng)
Ví dụ & cách dùng
川の流れが速いので泳いではいけません。
Dòng chảy của con sông rất xiết nên không được bơi.
流れる
ながれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
chảy, trôi dạt; vang lên (âm nhạc) (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
店内に懐かしい音楽が流れている。
Trong cửa hàng đang vang lên một bản nhạc xưa hoài niệm.
無し
なし
Hậu tố · Danh từ
không có, không kèm theo (danh từ, hậu tố)
Ví dụ & cách dùng
事前の連絡無しで休むのはやめてください。
Xin đừng nghỉ mà không có liên lạc báo trước.
なぜなら
なぜなら
Liên từ
bởi vì, lý do là vì (liên từ, vế sau thường đi với からだ)
Ví dụ & cách dùng
学校を休みました。なぜなら風邪を引いたからです。
Tôi đã nghỉ học. Lý do là vì tôi bị cảm.
謎
なぞ
Danh từ
điều bí ẩn, câu đố
Ví dụ & cách dùng
事件の真相はまだ多くの謎に包まれている。
Chân tướng sự việc vẫn còn bao trùm nhiều điều bí ẩn.
納得
なっとく
Danh từ · する · tha động từ · tự động từ
sự thấu hiểu, đồng tình, bị thuyết phục
Ví dụ & cách dùng
先生の説明を聞いてやっと納得できました。
Sau khi nghe thầy giáo giải thích, cuối cùng tôi cũng đã hiểu và bị thuyết phục.
何
なに
Đại từ
cái gì
Ví dụ & cách dùng
箱の中に何が入っているか見てみましょう。
Chúng ta cùng xem thử bên trong chiếc hộp có cái gì nhé.
何か
なにか
Đại từ
cái gì đó
Ví dụ & cách dùng
のどが渇いたので何か冷たい物が飲みたい。
Khát nước quá nên tôi muốn uống cái gì đó mát lạnh.
なにも
なにも
Cụm từ
hoàn toàn không... gì cả (đi với thể phủ định)
Ví dụ & cách dùng
冷蔵庫には何も残っていませんでした。
Trong tủ lạnh đã không còn lại bất cứ thứ gì.
鍋
なべ
Danh từ
cái nồi; món lẩu
Ví dụ & cách dùng
寒い冬の夜には温かい鍋を食べたい。
Vào những đêm mùa đông lạnh giá, tôi muốn ăn món lẩu ấm nóng.
生
なま
Danh từ
sống, tươi sống; bia tươi (gọi tắt của 生ビール)
Ví dụ & cách dùng
この魚はとても新鮮なので生で食べられます。
Con cá này rất tươi nên có thể ăn sống được.
Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.