Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 41: 怠ける – 熱帯

Bài 41/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 怠ける

    なまける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    lười biếng, lơ là (tha/tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    勉強を怠けると、試験に落ちてしまいますよ。

    Nếu lơ là việc học thì sẽ trượt kỳ thi đấy.

  2. 波

    なみ

    Danh từ

    sóng biển, làn sóng, biến động

    Ví dụ & cách dùng

    今日は風が強くて、海の波が高いです。

    Hôm nay gió to nên sóng biển dâng cao.

  3. 涙

    なみだ

    Danh từ

    nước mắt

    Ví dụ & cách dùng

    感動的な映画を見て、思わず涙が出た。

    Xem bộ phim cảm động, tôi bất giác rơi nước mắt.

  4. 悩む

    なやむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    lo lắng, băn khoăn, phiền não (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    進路について一人で深く悩んでいます。

    Tôi đang một mình băn khoăn rất nhiều về con đường tương lai.

  5. 縄

    なわ

    Danh từ

    dây thừng

    Ví dụ & cách dùng

    太い縄を使って、荷物をしっかり縛った。

    Tôi đã dùng sợi dây thừng to buộc chặt hành lý lại.

  6. 何で

    なんで

    Phó từ

    tại sao, vì sao (văn nói)

    Ví dụ & cách dùng

    何でそんな大事なことを隠していたの。

    Tại sao cậu lại giấu giếm chuyện quan trọng như thế?

  7. 何でも

    なんでも

    Cụm từ

    bất cứ thứ gì, cái gì cũng; nghe nói là

    Ví dụ & cách dùng

    この店は料理がおいしく、何でも食べられる。

    Quán này món nào cũng ngon, món gì tôi cũng ăn được.

  8. 何とか

    なんとか

    Danh từ · する · Phó từ

    bằng cách nào đó, xoay xở được

    Ví dụ & cách dùng

    締め切りに何とか間に合わせることができた。

    Bằng cách nào đó tôi đã kịp thời hạn chót.

  9. 似合う

    にあう

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    hợp, vừa vặn (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    その青いワンピース、とてもよく似合っているよ。

    Chiếc váy liền màu xanh đó rất hợp với bạn đấy.

  10. 苦手

    にがて

    Tính từ な · Danh từ

    kém, yếu (kỹ năng); không thích, ngại (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    私は人前で自分の意見を話すのが苦手です。

    Tôi rất ngại nói ra ý kiến của mình trước đám đông.

  11. 握る

    にぎる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nắm, cầm chặt, nặn (cơm) (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    子どもが母親の手をぎゅっと握った。

    Đứa trẻ nắm chặt lấy tay mẹ.

  12. 日

    にち

    Hậu tố

    ngày (hậu tố đếm ngày hoặc số ngày)

    Ví dụ & cách dùng

    このイベントは来月十日から始まります。

    Sự kiện này sẽ bắt đầu từ ngày mười tháng sau.

  13. 日常

    にちじょう

    Bổ nghĩa danh từ với の · Phó từ · Danh từ

    thường ngày, hằng ngày (danh từ, phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    日常生活で使う簡単な日本語を覚えた。

    Tôi đã học tiếng Nhật đơn giản dùng trong đời sống hằng ngày.

  14. 日曜

    にちよう

    Danh từ

    chủ nhật (cách nói gọn của 日曜日)

    Ví dụ & cách dùng

    今度の日曜にみんなでバーベキューをしよう。

    Chủ nhật tới này mọi người cùng đi ăn tiệc nướng nhé.

  15. 日光

    にっこう

    Danh từ

    ánh sáng mặt trời, ánh nắng

    Ví dụ & cách dùng

    部屋に暖かい日光が差し込んできた。

    Ánh nắng ấm áp rọi vào trong căn phòng.

  16. にっこり

    にっこり

    Danh từ · する · Phó từ

    mỉm cười rạng rỡ (phó từ)

    Ví dụ & cách dùng

    赤ちゃんは私の顔を見てにっこり笑った。

    Em bé nhìn mặt tôi rồi mỉm cười toe toét.

  17. 日中

    にっちゅう

    Phó từ · Danh từ

    ban ngày, trong ngày

    Ví dụ & cách dùng

    日中は暖かかったが、夜になると冷え込んできた。

    Ban ngày thì ấm áp nhưng đến tối trời lại trở lạnh.

  18. 日本

    にっぽん

    Danh từ

    Nhật Bản (cách đọc trang trọng/thể thao)

    Ví dụ & cách dùng

    サッカーの試合で日本チームを全力で応援した。

    Tôi đã cổ vũ hết mình cho đội tuyển Nhật Bản trong trận bóng đá.

  19. 入場

    にゅうじょう

    Danh từ · する · tự động từ

    vào cửa, vào hội trường (danh từ, động từ する)

    Ví dụ & cách dùng

    開演の三十分前からホールに入場できます。

    Có thể vào hội trường từ ba mươi phút trước giờ diễn.

  20. 人気

    にんき

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    sự được yêu thích, hâm mộ, phổ biến

    Ví dụ & cách dùng

    このカフェは若者の間でとても人気がある。

    Quán cà phê này rất được giới trẻ ưa chuộng.

  21. 人間

    にんげん

    Danh từ

    con người, nhân loại, tính người

    Ví dụ & cách dùng

    失敗することは人間として当たり前のことだ。

    Thất bại là chuyện hết sức bình thường của con người.

  22. 抜く

    ぬく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nhổ, rút ra, lược bỏ, vượt qua (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    庭に生えた雑草を一本ずつ抜いた。

    Tôi đã nhổ từng cây cỏ dại mọc trong vườn.

  23. 抜ける

    ぬける

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    rụng, tuột ra, thiếu sót, biến mất (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    最近ストレスのせいで髪の毛がたくさん抜ける。

    Dạo gần đây do căng thẳng nên tóc tôi rụng rất nhiều.

  24. 布

    ぬの

    Danh từ

    vải

    Ví dụ & cách dùng

    汚れたテーブルを柔らかい布で拭きました。

    Tôi dùng một miếng vải mềm lau chiếc bàn bị bẩn.

  25. ね

    ね

    Danh từ

    giá cả, mức giá (chữ Hán: 値)

    Ví dụ & cách dùng

    この絵には驚くほど高い値がついている。

    Bức tranh này được định mức giá cao đến kinh ngạc.

  26. 根

    ね

    Danh từ

    rễ cây, nguồn gốc, căn nguyên

    Ví dụ & cách dùng

    この植物は地中深くまで根を伸ばしている。

    Loài cây này cắm rễ sâu xuống lòng đất.

  27. 願い

    ねがい

    Danh từ

    nguyện vọng, lời cầu chúc, yêu cầu

    Ví dụ & cách dùng

    星を見ながら、心の中で願いを込めた。

    Tôi vừa ngắm sao vừa gửi gắm điều ước trong lòng.

  28. 願う

    ねがう

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    cầu mong, xin, mong ước (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    家族全員の健康と幸せを心から願っている。

    Tôi thật lòng cầu chúc cho cả gia đình luôn mạnh khỏe và hạnh phúc.

  29. 鼠

    ねずみ

    Danh từ

    chuột (loài chuột), màu xám chuột

    Ví dụ & cách dùng

    台所の隅を素早く鼠が走り去った。

    Một con chuột đã nhanh thoăn thoắt chạy biến qua góc bếp.

  30. 熱帯

    ねったい

    Danh từ

    vùng nhiệt đới

    Ví dụ & cách dùng

    熱帯地方には珍しい植物がたくさん自生している。

    Ở vùng nhiệt đới có rất nhiều loài thực vật quý hiếm mọc tự nhiên.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.