Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 43: バイオリン – 発見

Bài 43/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. バイオリン

    バイオリン

    Danh từ

    đàn vi-ô-lông (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼女は子供の頃からバイオリンを習っている。

    Cô ấy học đàn vi-ô-lông từ khi còn nhỏ.

  2. ハイキング

    ハイキング

    Danh từ · する · tha động từ · tự động từ

    đi bộ dã ngoại, leo núi ngắm cảnh (danh từ, động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    天気がいいので、山へハイキングに行きましょう。

    Thời tiết đẹp nên chúng ta hãy đi dã ngoại leo núi nhé.

  3. 配達

    はいたつ

    Danh từ · する · tha động từ

    sự giao hàng, phát chuyển hàng hóa tận nơi (tha động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    ネットで注文した荷物を配達してもらう。

    Tôi nhờ giao gói hàng đã đặt qua mạng đến tận nhà.

  4. パイプ

    パイプ

    Danh từ

    ống dẫn (nước, khí); tẩu hút thuốc; mối liên hệ, cầu nối (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    水道のパイプが古くなって水が漏れている。

    Ống nước đã cũ và đang bị rò rỉ nước.

  5. 俳優

    はいゆう

    Danh từ

    diễn viên (nam hoặc nữ) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は日本でとても人気がある俳優です。

    Anh ấy là một diễn viên rất được yêu thích tại Nhật Bản.

  6. パイロット

    パイロット

    Danh từ

    phi công (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    将来はパイロットになって世界中を飛びたい。

    Tương lai tôi muốn trở thành phi công và bay vòng quanh thế giới.

  7. 墓

    はか

    Danh từ

    ngôi mộ, phần mộ (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    お盆には家族そろってお墓参りに行きます。

    Vào dịp lễ Obon, cả gia đình tôi cùng nhau đi viếng mộ.

  8. 馬鹿

    ばか

    Danh từ

    ngu ngốc, ngớ ngẩn; chuyện vô lý, tầm phào (tính từ đuôi な, danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    そんな馬鹿なことを信じてはいけません。

    Đừng có tin vào cái điều ngớ ngẩn như thế.

  9. 博士

    はかせ

    Hậu tố · Danh từ

    tiến sĩ (học vị); người am hiểu tường tận một lĩnh vực (danh từ, hậu tố)

    Ví dụ & cách dùng

    彼は大学院で文学の博士号を取得した。

    Anh ấy đã nhận bằng tiến sĩ văn học ở trường cao học.

  10. 計る

    はかる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    đo (thời gian, tốc độ, cự ly) (tha động từ nhóm 1)

    Ví dụ & cách dùng

    ストップウォッチで走った時間を計る。

    Tôi dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian chạy.

  11. 吐く

    はく

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    nôn ói; nhả ra; thở ra (tha động từ nhóm 1)

    Ví dụ & cách dùng

    気分が悪くなって胃の中のものを吐いてしまった。

    Tôi thấy khó chịu và đã nôn hết những thứ trong dạ dày ra.

  12. 拍手

    はくしゅ

    Danh từ · する · tự động từ

    vỗ tay, sự tán thưởng (tự động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    素晴らしい演奏に観客は大きな拍手を送った。

    Khán giả đã dành những tràng pháo tay lớn cho màn trình diễn tuyệt vời.

  13. 莫大

    ばくだい

    Tính từ な

    khổng lồ, to lớn (số tiền, chi phí, thiệt hại) (tính từ đuôi な)

    Ví dụ & cách dùng

    この建物を建てるために莫大な費用がかかった。

    Cần một khoản chi phí khổng lồ để xây dựng tòa nhà này.

  14. 爆発

    ばくはつ

    Danh từ · する · tự động từ

    phát nổ, bùng nổ (tự động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    工場でガスが爆発して大きな火事になった。

    Khí ga phát nổ tại nhà máy gây ra một vụ hỏa hoạn lớn.

  15. 博物館

    はくぶつかん

    Danh từ

    viện bảo tàng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    日曜日には国立博物館へ恐竜の骨を見に行った。

    Chủ nhật tôi đã đến viện bảo tàng quốc gia xem xương khủng long.

  16. 激しい

    はげしい

    Tính từ い

    dữ dội, mãnh liệt, gay gắt (tính từ đuôi い)

    Ví dụ & cách dùng

    外は激しい雨が降っているので外出を控えた。

    Bên ngoài trời đang mưa rất dữ dội nên tôi hạn chế ra ngoài.

  17. はさみ

    はさみ

    Danh từ

    cái kéo (cắt giấy, vải) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    紙をはさみできれいに切ってください。

    Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này thật gọn gàng nhé.

  18. 破産

    はさん

    Danh từ · する · tự động từ

    phá sản, sạt nghiệp (tự động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    借金を返せなくなって会社が破産した。

    Không trả được nợ nên công ty đã bị phá sản.

  19. 端

    はし

    Danh từ

    mép, góc, cạnh, rìa (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    危ないですから、道の端を歩いてください。

    Nguy hiểm lắm nên bạn hãy đi ở mép đường nhé.

  20. 始まり

    はじまり

    Danh từ

    sự khởi đầu, nguồn gốc, bắt đầu (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    何事も始まりがあれば必ず終わりもある。

    Chuyện gì có khởi đầu thì nhất định cũng sẽ có kết thúc.

  21. パス

    パス

    Danh từ

    chuyền bóng; vé tháng, thẻ thông hành; bỏ qua (lượt) (danh từ, động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    味方にナイスパスを出してゴールを決めた。

    Anh ấy chuyền một đường bóng đẹp cho đồng đội và ghi bàn.

  22. 外す

    はずす

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    tháo ra, gỡ ra, rời khỏi (tha động từ nhóm 1)

    Ví dụ & cách dùng

    部屋に入る前に必ずマスクを外してください。

    Trước khi vào phòng hãy nhớ tháo khẩu trang ra nhé.

  23. パスポート

    パスポート

    Danh từ

    hộ chiếu (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    海外旅行に行く前にパスポートの期限を確認する。

    Tôi kiểm tra lại thời hạn hộ chiếu trước khi đi du lịch nước ngoài.

  24. 旗

    はた

    Danh từ

    lá cờ (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    風が吹いて国の旗が大きく揺れている。

    Gió thổi làm lá quốc kỳ bay phần phật.

  25. 肌

    はだ

    Danh từ

    làn da, bề mặt da (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    冬は空気が乾燥して肌が荒れやすい。

    Vào mùa đông không khí khô hanh nên da rất dễ bị nứt nẻ.

  26. 裸

    はだか

    Bổ nghĩa danh từ với の · Danh từ

    khỏa thân, mình trần; không mang đồ bảo hộ (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    暑いからといって裸で寝ると風邪をひきますよ。

    Dù nóng nhưng nếu cởi trần đi ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy.

  27. 畑

    はたけ

    Danh từ

    ruộng hoa màu, rẫy (trồng rau củ quả) (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    祖父は毎日畑で新鮮な野菜を育てている。

    Ông tôi mỗi ngày đều trồng rau tươi ở ngoài ruộng.

  28. 働き

    はたらき

    Danh từ

    sự hoạt động, chức năng, tác dụng (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    胃の働きを助ける薬を食後に飲んだ。

    Tôi đã uống thuốc hỗ trợ chức năng dạ dày sau bữa ăn.

  29. バッグ

    バッグ

    Danh từ

    túi xách, cặp sách (danh từ)

    Ví dụ & cách dùng

    通勤用の革のバッグを新しく買った。

    Tôi mới mua một chiếc túi xách bằng da dùng để đi làm.

  30. 発見

    はっけん

    Danh từ · する · tha động từ

    sự phát hiện, tìm thấy (tha động từ nhóm 3)

    Ví dụ & cách dùng

    森の奥で珍しい植物を発見した。

    Tôi đã phát hiện ra một loài thực vật quý hiếm ở sâu trong rừng.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.