Danh sách bài học
N3 · Từ vựng

N3 · Bài 56: 労働 – 湾

Bài 56/56 trong bộ 1659 từ vựng N3 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 19 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N4 trước.

19

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

19/19 mục
  1. 労働

    ろうどう

    Danh từ · する · tự động từ

    lao động (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    1日8時間以上労働するのは大変疲れる。

    Lao động hơn 8 tiếng một ngày rất là mệt mỏi.

  2. ロケット

    ロケット

    Danh từ

    tên lửa, phi thuyền; mề đay đeo cổ

    Ví dụ & cách dùng

    新しい宇宙ロケットの打ち上げが無事に成功した。

    Việc phóng tên lửa vũ trụ mới đã thành công tốt đẹp.

  3. 論じる

    ろんじる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    bàn luận, tranh luận, đề cập (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    その本は環境問題について深く論じている。

    Cuốn sách đó bàn luận sâu sắc về các vấn đề môi trường.

  4. 論争

    ろんそう

    Danh từ · する · tự động từ

    cuộc tranh luận, sự tranh cãi nảy lửa (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    消費税の引き上げをめぐって激しい論争が続いた。

    Cuộc tranh luận gay gắt xoay quanh việc tăng thuế tiêu dùng vẫn tiếp diễn.

  5. 論文

    ろんぶん

    Danh từ

    luận văn, bài báo nghiên cứu học thuật

    Ví dụ & cách dùng

    卒業するために、今月中に論文を提出しなければならない。

    Để tốt nghiệp, tôi phải nộp luận văn trong tháng này.

  6. 輪

    わ

    Danh từ

    vòng tròn, vòng (hoa, dây...)

    Ví dụ & cách dùng

    子供たちが手をつないで大きな輪を作って遊んでいる。

    Lũ trẻ nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn lớn để chơi đùa.

  7. ワイン

    ワイン

    Danh từ

    rượu vang

    Ví dụ & cách dùng

    夕食のステーキと一緒に赤ワインを飲んだ。

    Tôi đã uống rượu vang đỏ cùng món bít tết trong bữa tối.

  8. わがまま

    わがまま

    Tính từ な · Danh từ

    ích kỷ, bướng bỉnh, muốn gì làm nấy

    Ví dụ & cách dùng

    自分のわがままばかり言っていると、友達に嫌われるよ。

    Nếu cứ chỉ nói theo ý thích ích kỷ của mình thì sẽ bị bạn bè ghét đấy.

  9. 別れ

    わかれ

    Danh từ

    sự chia tay, ly biệt, từ biệt

    Ví dụ & cách dùng

    空港で家族と涙の別れを惜しんだ。

    Tại sân bay, tôi đã bịn rịn chia tay gia đình trong nước mắt.

  10. 脇

    わき

    Danh từ

    nách; bên cạnh, lề đường

    Ví dụ & cách dùng

    本を脇に抱えて、足早に部屋を出て行った。

    Anh ấy cắp cuốn sách vào nách rồi rảo bước rời khỏi phòng.

  11. 分ける

    わける

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    chia ra, phân chia, tách ra (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    一つのケーキを三人で分けて食べました。

    Ba người chúng tôi đã chia nhau một chiếc bánh để ăn.

  12. わざと

    わざと

    Phó từ

    cố tình, cố ý

    Ví dụ & cách dùng

    弟はわざと私のおもちゃを壊した。

    Em trai tôi đã cố tình làm hỏng đồ chơi của tôi.

  13. 僅か

    わずか

    Tính từ な · Bổ nghĩa danh từ với の

    chỉ một chút, vỏn vẹn, ít ỏi

    Ví dụ & cách dùng

    試験の合格ラインに僅か1点足りなかった。

    Tôi đã thiếu vỏn vẹn 1 điểm để đạt điểm đỗ kỳ thi.

  14. 話題

    わだい

    Danh từ

    chủ đề, đề tài nói chuyện

    Ví dụ & cách dùng

    その映画はSNSで大きな話題になっている。

    Bộ phim đó đang trở thành chủ đề bàn tán sôi nổi trên mạng xã hội.

  15. 笑い

    わらい

    Danh từ

    tiếng cười, nụ cười

    Ví dụ & cách dùng

    彼女の冗談で教室が笑いに包まれた。

    Cả lớp học ngập tràn tiếng cười vì câu nói đùa của cô ấy.

  16. 割る

    わる

    Động từ nhóm 1 · tha động từ

    làm vỡ, đập vỡ; chia ra, pha loãng (tha động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    手が滑って大事なお皿を割ってしまった。

    Trượt tay nên tôi đã lỡ làm vỡ chiếc đĩa quý giá.

  17. 悪口

    わるくち

    Danh từ

    nói xấu, lời phỉ báng

    Ví dụ & cách dùng

    人の悪口を言うのは絶対にやめましょう。

    Tuyệt đối đừng nên nói xấu sau lưng người khác.

  18. 我々

    われわれ

    Đại từ

    chúng tôi, chúng ta (cách nói trang trọng)

    Ví dụ & cách dùng

    我々のチームが今回の大会で優勝した。

    Đội của chúng tôi đã vô địch tại giải đấu lần này.

  19. 湾

    わん

    Hậu tố · Danh từ

    vịnh

    Ví dụ & cách dùng

    東京湾の夜景を船の上から眺めた。

    Tôi đã ngắm nhìn cảnh đêm vịnh Tokyo từ trên thuyền.

Bộ 1.659 từ vựng N3 tham khảo, học tiếp sau N4; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master với hỗ trợ AI. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.