Danh sách bài học
N4 · Từ vựng

N4 · Bài 11: 知らせる – すると

Bài 11/21 trong bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N5 trước.

30

Từ trong bài

0

Đã luyện

0

Đến hạn ôn

Bắt đầu học flashcard

Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.

Từ vựng trong bài

30/30 mục
  1. 知らせる

    しらせる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    báo tin, thông báo

    Ví dụ & cách dùng

    予定が変わったら知らせてください。

    Nếu kế hoạch thay đổi hãy báo cho tôi.

  2. 調べる

    しらべる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    tra cứu, tìm hiểu, kiểm tra

    Ví dụ & cách dùng

    辞書で漢字の読み方を調べます。

    Tôi tra cách đọc chữ Hán trong từ điển.

  3. 人口

    じんこう

    Danh từ

    dân số

    Ví dụ & cách dùng

    この町の人口は毎年増えています。

    Dân số thị trấn này tăng hằng năm.

  4. 神社

    じんじゃ

    Danh từ

    đền Thần đạo

    Ví dụ & cách dùng

    お正月に神社へ行きました。

    Tôi đã đến đền Thần đạo dịp năm mới.

  5. 親切

    しんせつ

    Tính từ な · Danh từ

    tốt bụng, tận tình

    Ví dụ & cách dùng

    駅員は親切に道を教えてくれました。

    Nhân viên nhà ga đã tận tình chỉ đường cho tôi.

  6. 心配

    しんぱい

    Danh từ · する · tha động từ · Tính từ な

    lo lắng

    Ví dụ & cách dùng

    母は私の体を心配しています。

    Mẹ đang lo cho sức khỏe của tôi.

  7. 新聞社

    しんぶんしゃ

    Danh từ

    tòa soạn, công ty báo chí

    Ví dụ & cách dùng

    兄は新聞社で働いています。

    Anh trai tôi làm việc ở tòa soạn báo.

  8. 水泳

    すいえい

    Danh từ · する · tự động từ

    môn bơi lội

    Ví dụ & cách dùng

    夏休みに水泳を習います。

    Nghỉ hè tôi sẽ học bơi.

  9. 水道

    すいどう

    Danh từ

    nước máy; hệ thống cấp nước

    Ví dụ & cách dùng

    水道の水を出したままにしないでください。

    Đừng để nước máy chảy mãi.

  10. ずいぶん

    ずいぶん

    Phó từ

    khá là, rất, nhiều hơn tưởng

    Ví dụ & cách dùng

    ずいぶん長い間待ちました。

    Tôi đã đợi khá lâu.

  11. 数学

    すうがく

    Danh từ

    toán học

    Ví dụ & cách dùng

    弟は数学が得意です。

    Em trai tôi giỏi toán.

  12. スーツ

    スーツ

    Danh từ

    bộ com lê, bộ vest

    Ví dụ & cách dùng

    面接にはスーツを着て行きます。

    Tôi sẽ mặc vest đi phỏng vấn.

  13. スーツケース

    スーツケース

    Danh từ

    va li

    Ví dụ & cách dùng

    スーツケースに服を入れました。

    Tôi đã cho quần áo vào va li.

  14. 過ぎる

    すぎる

    Động từ nhóm 2 · tự động từ

    đi qua; vượt quá; quá mức

    Ví dụ & cách dùng

    約束の時間を過ぎてしまいました。

    Đã quá giờ hẹn mất rồi.

  15. すく

    すく

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    thưa, vắng, ít người

    Ví dụ & cách dùng

    昼過ぎの電車はすいています。

    Tàu đầu giờ chiều vắng người.

  16. スクリーン

    スクリーン

    Danh từ

    màn chiếu, màn ảnh

    Ví dụ & cách dùng

    スクリーンに写真が映っています。

    Ảnh đang được chiếu trên màn hình.

  17. 凄い

    すごい

    Tính từ い

    ghê gớm, đáng kinh ngạc; giỏi quá

    Ví dụ & cách dùng

    一日でこの本を読んだなんて凄いですね。

    Đọc hết cuốn này trong một ngày thì thật đáng kinh ngạc.

  18. 進む

    すすむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    tiến lên, tiến triển

    Ví dụ & cách dùng

    毎日少しずつ勉強が進んでいます。

    Việc học đang tiến triển từng chút mỗi ngày.

  19. すっかり

    すっかり

    Phó từ

    hoàn toàn, hết sạch

    Ví dụ & cách dùng

    約束をすっかり忘れていました。

    Tôi đã quên béng cuộc hẹn.

  20. すっと

    すっと

    Danh từ · する · Phó từ

    nhẹ nhàng, nhanh gọn; thoải mái hẳn

    Ví dụ & cách dùng

    薬を飲んだら、頭がすっとしました。

    Uống thuốc xong tôi thấy đầu nhẹ hẳn.

  21. ステーキ

    ステーキ

    Danh từ

    bít tết

    Ví dụ & cách dùng

    誕生日にステーキを食べました。

    Sinh nhật tôi đã ăn bít tết.

  22. 捨てる

    すてる

    Động từ nhóm 2 · tha động từ

    vứt, bỏ

    Ví dụ & cách dùng

    古い雑誌を捨てました。

    Tôi đã bỏ những cuốn tạp chí cũ.

  23. ステレオ

    ステレオ

    Danh từ

    dàn âm thanh stereo

    Ví dụ & cách dùng

    父の古いステレオで音楽を聞きました。

    Tôi đã nghe nhạc bằng dàn stereo cũ của bố.

  24. 砂

    すな

    Danh từ

    cát

    Ví dụ & cách dùng

    海岸の砂は白くてきれいです。

    Cát ở bờ biển trắng và đẹp.

  25. すばらしい

    すばらしい

    Tính từ い

    tuyệt vời

    Ví dụ & cách dùng

    山の上からの景色はすばらしかったです。

    Phong cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt vời.

  26. 滑る

    すべる

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    trượt

    Ví dụ & cách dùng

    雨の日はこの道が滑りやすいです。

    Ngày mưa con đường này dễ trơn trượt.

  27. 隅

    すみ

    Danh từ

    góc (bên trong không gian)

    Ví dụ & cách dùng

    部屋の隅に小さな机があります。

    Có chiếc bàn nhỏ ở góc phòng.

  28. 済む

    すむ

    Động từ nhóm 1 · tự động từ

    xong, hoàn tất (tự động từ)

    Ví dụ & cách dùng

    宿題が済んだら、遊んでもいいです。

    Làm xong bài tập thì được chơi.

  29. すり

    すり

    Danh từ

    kẻ móc túi; việc móc túi

    Ví dụ & cách dùng

    混んだ電車ではすりに気を付けてください。

    Hãy đề phòng kẻ móc túi trên tàu đông người.

  30. すると

    すると

    Liên từ

    thế rồi; vậy thì

    Ví dụ & cách dùng

    窓を開けました。すると、猫が入ってきました。

    Tôi mở cửa sổ. Thế rồi một con mèo đi vào.

Bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, học tiếp sau nền tảng N5; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục từ, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.