N4 · Bài 12: 生活 – 大事
Bài 12/21 trong bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N5 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục生活
せいかつ
Danh từ · する · tự động từ
cuộc sống, sinh hoạt
Ví dụ & cách dùng
日本での生活に慣れました。
Tôi đã quen cuộc sống ở Nhật.
生産
せいさん
Danh từ · する · tha động từ
sản xuất
Ví dụ & cách dùng
この工場では車を生産しています。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
政治
せいじ
Danh từ
chính trị
Ví dụ & cách dùng
大学で政治について学んでいます。
Tôi đang học về chính trị ở đại học.
西洋
せいよう
Danh từ
phương Tây
Ví dụ & cách dùng
この建物は西洋の古い家に似ています。
Tòa nhà này giống nhà cổ phương Tây.
世界
せかい
Danh từ
thế giới
Ví dụ & cách dùng
世界のいろいろな国へ行きたいです。
Tôi muốn đến nhiều nước trên thế giới.
席
せき
Danh từ
chỗ ngồi, ghế
Ví dụ & cách dùng
窓のそばの席に座りました。
Tôi đã ngồi ở ghế gần cửa sổ.
説明
せつめい
Danh từ · する · tha động từ
giải thích, hướng dẫn
Ví dụ & cách dùng
使い方をもう一度説明してください。
Xin hãy giải thích cách dùng thêm một lần nữa.
背中
せなか
Danh từ
lưng
Ví dụ & cách dùng
重い荷物を持って背中が痛くなりました。
Tôi bị đau lưng vì mang đồ nặng.
ぜひ
ぜひ
Phó từ
nhất định, rất mong
Ví dụ & cách dùng
日本に来たら、ぜひ遊びに来てください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé chơi.
世話
せわ
Danh từ · する · tha động từ
sự chăm sóc, giúp đỡ
Ví dụ & cách dùng
旅行の間、妹が猫の世話をしてくれます。
Trong khi tôi đi du lịch, em gái sẽ chăm mèo giúp tôi.
線
せん
Danh từ
đường kẻ; tuyến
Ví dụ & cách dùng
赤い線の内側で待ってください。
Xin hãy đợi phía trong vạch đỏ.
ぜんぜん
ぜんぜん
Phó từ
hoàn toàn không (thường đi với phủ định)
Ví dụ & cách dùng
この問題はぜんぜん分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu bài này.
戦争
せんそう
Danh từ · する · tự động từ
chiến tranh
Ví dụ & cách dùng
祖父から戦争の話を聞きました。
Tôi đã nghe ông kể chuyện chiến tranh.
先輩
せんぱい
Hậu tố · Danh từ
tiền bối, người đi trước
Ví dụ & cách dùng
会社の先輩に仕事を教えてもらいました。
Tôi đã được tiền bối trong công ty hướng dẫn công việc.
そう
そう
Tính từ な
như vậy, thế đó
Ví dụ & cách dùng
私もそう思います。
Tôi cũng nghĩ như vậy.
相談
そうだん
Danh từ · する · tha động từ
trao đổi để xin ý kiến, bàn bạc
Ví dụ & cách dùng
進学について先生に相談しました。
Tôi đã xin ý kiến thầy về việc học lên.
育てる
そだてる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
nuôi dưỡng, trồng và chăm
Ví dụ & cách dùng
ベランダで野菜を育てています。
Tôi trồng rau ở ban công.
卒業
そつぎょう
Danh từ · する · tự động từ
tốt nghiệp
Ví dụ & cách dùng
来年の三月に大学を卒業します。
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng ba năm sau.
祖父
そふ
Danh từ
ông của mình
Ví dụ & cách dùng
祖父は毎朝散歩しています。
Ông tôi đi dạo mỗi sáng.
ソフト
ソフト
Tính từ な
phần mềm; mềm mại
Ví dụ & cách dùng
新しいソフトをパソコンに入れました。
Tôi đã cài phần mềm mới vào máy tính.
祖母
そぼ
Danh từ
bà của mình
Ví dụ & cách dùng
祖母に電話をかけました。
Tôi đã gọi điện cho bà.
それで
それで
Liên từ
vì vậy, thế nên; rồi sao
Ví dụ & cách dùng
雨が強くなりました。それで、家に帰りました。
Mưa nặng hạt hơn. Vì vậy tôi đã về nhà.
それに
それに
Liên từ
hơn nữa, thêm vào đó
Ví dụ & cách dùng
この店は安いです。それに、おいしいです。
Quán này rẻ. Hơn nữa lại ngon.
それほど
それほど
Phó từ
đến mức ấy, nhiều như vậy
Ví dụ & cách dùng
今日はそれほど寒くありません。
Hôm nay không lạnh đến thế.
そろそろ
そろそろ
Phó từ
sắp đến lúc; từ từ bắt đầu
Ví dụ & cách dùng
そろそろ出かけましょう。
Sắp đến giờ rồi, chúng ta đi thôi.
そんな
そんな
Từ bổ nghĩa danh từ
như thế, loại như thế
Ví dụ & cách dùng
そんな話は聞いたことがありません。
Tôi chưa từng nghe chuyện như thế.
そんなに
そんなに
Phó từ
đến như vậy, nhiều như thế
Ví dụ & cách dùng
そんなに心配しなくても大丈夫です。
Không cần lo lắng đến thế đâu.
退院
たいいん
Danh từ · する · tự động từ
xuất viện
Ví dụ & cách dùng
祖父は来週退院します。
Ông tôi sẽ xuất viện tuần sau.
大学生
だいがくせい
Danh từ
sinh viên đại học
Ví dụ & cách dùng
兄は大学生で、経済を勉強しています。
Anh tôi là sinh viên đại học và học ngành kinh tế.
大事
だいじ
Tính từ な
quan trọng; quý giá
Ví dụ & cách dùng
これは母からもらった大事な指輪です。
Đây là chiếc nhẫn quý tôi được mẹ tặng.
Bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, học tiếp sau nền tảng N5; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục từ, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.