N4 · Bài 16: なるほど – 歯医者
Bài 16/21 trong bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N5 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mụcなるほど
なるほど
Phó từ · Thán từ
ra vậy, thì ra là thế
Ví dụ & cách dùng
なるほど、そういう意味だったのですね。
Ra vậy, hóa ra là nghĩa như thế.
慣れる
なれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
quen với
Ví dụ & cách dùng
新しい仕事に慣れてきました。
Tôi đã dần quen với công việc mới.
におい
におい
Danh từ
mùi
Ví dụ & cách dùng
台所からいいにおいがします。
Từ bếp có mùi thơm bay ra.
苦い
にがい
Tính từ い
đắng
Ví dụ & cách dùng
この薬は少し苦いです。
Thuốc này hơi đắng.
二階建て
にかいだて
Danh từ
nhà hoặc công trình hai tầng
Ví dụ & cách dùng
祖母は二階建ての家に住んでいます。
Bà tôi sống trong căn nhà hai tầng.
逃げる
にげる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
chạy trốn, bỏ chạy
Ví dụ & cách dùng
窓を開けたら鳥が逃げました。
Tôi vừa mở cửa sổ thì con chim bay mất.
日記
にっき
Danh từ
nhật ký
Ví dụ & cách dùng
毎晩、日本語で日記を書いています。
Mỗi tối tôi viết nhật ký bằng tiếng Nhật.
入院
にゅういん
Danh từ · する · tự động từ
nhập viện, nằm viện
Ví dụ & cách dùng
けがをして一週間入院しました。
Tôi bị thương và đã nằm viện một tuần.
入学
にゅうがく
Danh từ · する · tự động từ
nhập học
Ví dụ & cách dùng
四月に大学に入学します。
Tháng tư tôi sẽ nhập học đại học.
似る
にる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
giống
Ví dụ & cách dùng
弟は父によく似ています。
Em trai tôi rất giống bố.
人形
にんぎょう
Danh từ
búp bê
Ví dụ & cách dùng
妹は人形で遊んでいます。
Em gái tôi đang chơi búp bê.
盗む
ぬすむ
Động từ nhóm 1 · tha động từ
trộm, lấy cắp
Ví dụ & cách dùng
駅で自転車を盗まれました。
Tôi đã bị lấy trộm xe đạp ở nhà ga.
塗る
ぬる
Động từ nhóm 1 · tha động từ
bôi, phết; sơn
Ví dụ & cách dùng
パンにバターを塗りました。
Tôi đã phết bơ lên bánh mì.
ぬれる
ぬれる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
bị ướt
Ví dụ & cách dùng
雨で靴がぬれました。
Giày đã bị ướt vì mưa.
ねだん
ねだん
Danh từ
giá tiền
Ví dụ & cách dùng
このかばんのねだんはいくらですか。
Chiếc túi này giá bao nhiêu?
熱
ねつ
Danh từ
nhiệt; sốt
Ví dụ & cách dùng
熱があるので、今日は休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ.
ねっしん
ねっしん
Tính từ な · Danh từ
nhiệt tình, say mê
Ví dụ & cách dùng
彼はねっしんに日本語を勉強しています。
Anh ấy đang say mê học tiếng Nhật.
寝坊
ねぼう
Danh từ · する · tự động từ · Tính từ な
ngủ quên, dậy muộn
Ví dụ & cách dùng
今朝は寝坊して電車に遅れました。
Sáng nay tôi ngủ quên nên lỡ tàu.
眠い
ねむい
Tính từ い
buồn ngủ
Ví dụ & cách dùng
昨夜遅く寝たので、今日は眠いです。
Đêm qua ngủ muộn nên hôm nay tôi buồn ngủ.
眠る
ねむる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
ngủ, chìm vào giấc ngủ
Ví dụ & cách dùng
赤ちゃんは静かに眠っています。
Em bé đang ngủ yên.
残る
のこる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
còn lại
Ví dụ & cách dùng
冷蔵庫にケーキが一つ残っています。
Trong tủ lạnh còn lại một miếng bánh.
のど
のど
Danh từ
cổ họng
Ví dụ & cách dùng
歌いすぎてのどが痛くなりました。
Tôi hát quá nhiều nên bị đau họng.
乗り換える
のりかえる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
đổi tàu, chuyển tuyến xe
Ví dụ & cách dùng
次の駅で地下鉄に乗り換えます。
Tôi sẽ chuyển sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
乗り物
のりもの
Danh từ
phương tiện giao thông
Ví dụ & cách dùng
この町で一番便利な乗り物はバスです。
Phương tiện thuận tiện nhất ở thị trấn này là xe buýt.
葉
は
Danh từ
lá cây
Ví dụ & cách dùng
秋になると葉が赤くなります。
Đến mùa thu lá chuyển đỏ.
場合
ばあい
Danh từ
trường hợp, tình huống
Ví dụ & cách dùng
雨の場合は体育館で練習します。
Nếu trời mưa thì sẽ tập ở nhà thể chất.
パート
パート
Danh từ
việc làm bán thời gian; phần
Ví dụ & cách dùng
母はスーパーでパートをしています。
Mẹ tôi làm bán thời gian ở siêu thị.
倍
ばい
Danh từ
gấp… lần
Ví dụ & cách dùng
この部屋は前の部屋の二倍の広さです。
Phòng này rộng gấp đôi phòng trước.
拝見
はいけん
Danh từ · する · tha động từ
xem (khiêm nhường ngữ; 拝見する)
Ví dụ & cách dùng
先生の写真を拝見しました。
Tôi đã được xem ảnh của thầy.
歯医者
はいしゃ
Danh từ
nha sĩ; phòng khám nha khoa
Ví dụ & cách dùng
歯が痛いので歯医者へ行きます。
Vì đau răng nên tôi sẽ đi nha sĩ.
Bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, học tiếp sau nền tảng N5; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục từ, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.