N4 · Bài 19: 法律 – 息子
Bài 19/21 trong bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, xếp theo thứ tự cách đọc tiếng Nhật. 30 từ có cách đọc, loại từ, nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt. Nên học nền tảng N5 trước.
30
Từ trong bài
0
Đã luyện
0
Đến hạn ôn
Mỗi phiên tối đa 10 mục mới. Bạn được xem nội dung trước khi tự kiểm tra.
Từ vựng trong bài
30/30 mục法律
ほうりつ
Danh từ
pháp luật, luật
Ví dụ & cách dùng
大学で法律を勉強しています。
Tôi đang học luật ở đại học.
僕
ぼく
Đại từ
tôi, tớ (thường nam giới dùng)
Ví dụ & cách dùng
僕は来年大学に入ります。
Tớ sẽ vào đại học năm sau.
星
ほし
Danh từ
ngôi sao
Ví dụ & cách dùng
今夜は星がよく見えます。
Tối nay nhìn rất rõ sao.
ほど
ほど
Phó từ · Danh từ
khoảng; đến mức; bằng (so sánh)
Ví dụ & cách dùng
駅まで十分ほど歩きます。
Đi bộ đến ga mất khoảng mười phút.
ほとんど
ほとんど
Phó từ
hầu hết, gần như; hầu như không (với phủ định)
Ví dụ & cách dùng
宿題はほとんど終わりました。
Bài tập gần như đã xong.
ほめる
ほめる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
khen
Ví dụ & cách dùng
先生が私の作文をほめてくださいました。
Thầy đã khen bài văn của tôi.
翻訳
ほんやく
Danh từ · する · tha động từ
biên dịch, dịch văn bản
Ví dụ & cách dùng
日本語の手紙をベトナム語に翻訳しました。
Tôi đã dịch bức thư tiếng Nhật sang tiếng Việt.
参る
まいる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
đi, đến (khiêm nhường ngữ)
Ví dụ & cách dùng
明日の朝、九時に参ります。
Sáng mai tôi xin đến lúc chín giờ.
負ける
まける
Động từ nhóm 2 · tự động từ
thua
Ví dụ & cách dùng
昨日の試合では相手のチームに負けました。
Trận hôm qua đội chúng tôi đã thua đội bạn.
まじめ
まじめ
Tính từ な · Danh từ
nghiêm túc, chăm chỉ
Ví dụ & cách dùng
彼女はまじめな学生です。
Cô ấy là sinh viên chăm chỉ.
まず
まず
Phó từ
trước hết, đầu tiên
Ví dụ & cách dùng
まず、手を洗ってください。
Trước tiên hãy rửa tay.
または
または
Liên từ
hoặc, hay là
Ví dụ & cách dùng
答えは日本語または英語で書いてください。
Hãy viết đáp án bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
間違える
まちがえる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
nhầm, làm sai
Ví dụ & cách dùng
電車を間違えてしまいました。
Tôi đã lên nhầm tàu mất rồi.
間に合う
まにあう
Động từ nhóm 1 · tự động từ
kịp giờ, kịp lúc
Ví dụ & cách dùng
走れば電車に間に合います。
Nếu chạy thì sẽ kịp tàu.
周り
まわり
Danh từ
xung quanh
Ví dụ & cách dùng
学校の周りには木がたくさんあります。
Xung quanh trường có nhiều cây.
回る
まわる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
quay, xoay; đi vòng quanh
Ví dụ & cách dùng
公園を一周回りました。
Tôi đã đi một vòng công viên.
漫画
まんが
Danh từ
truyện tranh
Ví dụ & cách dùng
電車で漫画を読んでいます。
Tôi đọc truyện tranh trên tàu.
真ん中
まんなか
Danh từ
chính giữa
Ví dụ & cách dùng
テーブルの真ん中に花を置きました。
Tôi đã đặt hoa ở chính giữa bàn.
見える
みえる
Động từ nhóm 2 · tự động từ
nhìn thấy (vật tự lọt vào tầm mắt)
Ví dụ & cách dùng
窓から山が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi.
湖
みずうみ
Danh từ
hồ nước
Ví dụ & cách dùng
湖のそばで写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh bên hồ.
味噌
みそ
Danh từ
tương miso
Ví dụ & cách dùng
味噌を使ってスープを作りました。
Tôi đã dùng tương miso nấu súp.
見つかる
みつかる
Động từ nhóm 1 · tự động từ
được tìm thấy, tìm ra (tự động từ)
Ví dụ & cách dùng
なくした鍵が見つかりました。
Chìa khóa bị mất đã được tìm thấy.
見つける
みつける
Động từ nhóm 2 · tha động từ
tìm thấy (tha động từ)
Ví dụ & cách dùng
駅の近くにいい店を見つけました。
Tôi đã tìm thấy một quán hay gần ga.
皆
みな
Đại từ · Phó từ · Danh từ
mọi người, tất cả (みな)
Ví dụ & cách dùng
皆で一緒に写真を撮りましょう。
Mọi người cùng chụp ảnh nhé.
港
みなと
Danh từ
cảng, bến cảng
Ví dụ & cách dùng
港に大きな船が止まっています。
Có tàu lớn đang đậu ở cảng.
向かう
むかう
Động từ nhóm 1 · tự động từ
hướng về, đi về phía
Ví dụ & cách dùng
今、駅に向かっています。
Bây giờ tôi đang đi về phía ga.
迎える
むかえる
Động từ nhóm 2 · tha động từ
đón; chào đón
Ví dụ & cách dùng
空港で友達を迎えました。
Tôi đã đón bạn ở sân bay.
昔
むかし
Phó từ · Danh từ
ngày xưa, trước kia
Ví dụ & cách dùng
昔、この町にはお城がありました。
Ngày xưa thị trấn này có lâu đài.
虫
むし
Danh từ
côn trùng, sâu bọ
Ví dụ & cách dùng
夏は庭に虫がたくさんいます。
Mùa hè trong vườn có nhiều côn trùng.
息子
むすこ
Danh từ
con trai mình
Ví dụ & cách dùng
息子は今年小学校に入ります。
Năm nay con trai tôi sẽ vào tiểu học.
Bộ 630 từ vựng N4 tham khảo, học tiếp sau nền tảng N5; không phải danh sách chính thức của JLPT. Danh mục từ, cách đọc và loại từ đối chiếu OpenJLPT, sử dụng danh sách của Jonathan Waller và JMdict/EDRDG. Nghĩa Việt và ví dụ Nhật–Việt được biên soạn cho JLPT Master. Dữ liệu bộ học theo CC BY-SA 4.0.