Lộ trình Kanji N5
N5 · Kanji

Kanji N5 · Bài 5

七 山 話 女 北 午 百 書 先 名

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 七

    THẤT

    2 nét

    số bảy

    ONシチKUNなな・なな.つ・なの
    • 七(なな)

      số bảy

    • 七月(しちがつ)

      tháng 7

  2. 山

    SAN / SƠN

    3 nét

    núi

    ONサン・センKUNやま
    • 山(やま)

      ngọn núi

    • 富士山(ふじさん)

      núi Phú Sĩ

  3. 話

    THOẠI

    13 nét

    nói chuyện, câu chuyện

    ONワKUNはな.す・はなし
    • 話す(はなす)

      nói chuyện

    • 電話(でんわ)

      điện thoại

  4. 女

    NỮ / NỨ / NHỮ

    3 nét

    phụ nữ, nữ giới

    ONジョ・ニョ・ニョウKUNおんな・め
    • 女の人(おんなのひと)

      người phụ nữ

    • 彼女(かのじょ)

      cô ấy, bạn gái

  5. 北

    BẮC

    5 nét

    phía bắc

    ONホクKUNきた
    • 北(きた)

      phía bắc

    • 北海道(ほっかいどう)

      Hokkaido

  6. 午

    NGỌ

    4 nét

    buổi trưa, ngọ

    ONゴKUNうま
    • 午前(ごぜん)

      buổi sáng (AM)

    • 午後(ごご)

      buổi chiều (PM)

  7. 百

    BÁCH / BÁ / MẠCH

    6 nét

    một trăm

    ONヒャク・ビャクKUNもも
    • 百(ひゃく)

      một trăm

    • 三百(さんびゃく)

      ba trăm

  8. 書

    THƯ

    10 nét

    viết, sách vở

    ONショKUNか.く・-が.き・-がき
    • 書く(かく)

      viết

    • 辞書(じしょ)

      từ điển

  9. 先

    TIÊN / TIẾN

    6 nét

    trước, tương lai

    ONセンKUNさき・ま.ず
    • 先(さき)

      phía trước, trước đây

    • 先生(せんせい)

      thầy cô giáo

  10. 名

    DANH

    6 nét

    tên, danh tiếng

    ONメイ・ミョウKUNな・-な
    • 名前(なまえ)

      tên gọi

    • 有名(ゆうめい)

      nổi tiếng