Tuần 1
5 bài học + ôn tập cuối tuần- Bài 10/10
日 一 国 人 年 大 十 二 本 中
- Bài 20/10
長 出 三 時 行 見 月 後 前 生
- Bài 30/10
五 間 上 東 四 今 金 九 入 学
- Bài 40/10
高 円 子 外 八 六 下 来 気 小
- Bài 50/10
七 山 話 女 北 午 百 書 先 名
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
N5
0/79
chữ đã luyện · 0%
Khoảng 80 chữ Hán cơ bản nhất: số đếm, ngày tháng, người, phương hướng, thiên nhiên.
Mục tiêu
Đọc được biển báo, lịch và các câu đơn giản; làm nền cho mọi cấp sau.
Thời gian
8 bài · khoảng 2 tuần (5 bài/tuần + 2 ngày ôn)
Mỗi ngày
Khoảng 15 phút: 1 bài mới + ôn thẻ đến hạn
日 一 国 人 年 大 十 二 本 中
長 出 三 時 行 見 月 後 前 生
五 間 上 東 四 今 金 九 入 学
高 円 子 外 八 六 下 来 気 小
七 山 話 女 北 午 百 書 先 名
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.
Cuối tuần: vào Ôn tập để làm các thẻ đến hạn.