Lộ trình Kanji N5
N5 · Kanji

Kanji N5 · Bài 2

長 出 三 時 行 見 月 後 前 生

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 長

    TRƯỜNG / TRƯỞNG / TRƯỚNG

    8 nét

    dài, đứng đầu

    ONチョウKUNなが.い・おさ
    • 長い(ながい)

      dài

    • 社長(しゃちょう)

      giám đốc

  2. 出

    XUẤT / XÚY

    5 nét

    ra, rời khỏi, đưa ra

    ONシュツ・スイKUNで.る・-で・だ.す・-だ.す・い.でる・い.だす
    • 出る(でる)

      ra ngoài, xuất hiện

    • 出口(でぐち)

      cửa ra

  3. 三

    TAM / TÁM

    3 nét

    ba, số ba

    ONサン・ゾウKUNみ・み.つ・みっ.つ
    • 三つ(みっつ)

      ba cái

    • 三月(さんがつ)

      tháng ba

  4. 時

    THÌ / THỜI

    10 nét

    thời gian, giờ, khi

    ONジKUNとき・-どき
    • 時(とき)

      khi, lúc

    • 時間(じかん)

      thời gian, tiếng đồng hồ

  5. 行

    HÀNH / HẠNH / HÀNG / HẠNG

    6 nét

    đi, tổ chức, thực hiện

    ONコウ・ギョウ・アンKUNい.く・ゆ.く・-ゆ.き・-ゆき・-い.き・-いき・おこな.う・おこ.なう
    • 行く(いく)

      đi

    • 銀行(ぎんこう)

      ngân hàng

  6. 見

    KIẾN / HIỆN

    7 nét

    nhìn, xem, thấy

    ONケンKUNみ.る・み.える・み.せる
    • 見る(みる)

      nhìn, xem

    • 見せる(みせる)

      cho xem

  7. 月

    NGUYỆT

    4 nét

    mặt trăng, tháng

    ONゲツ・ガツKUNつき
    • 月(つき)

      mặt trăng

    • 今月(こんげつ)

      tháng này

  8. 後

    HẬU / HẤU

    9 nét

    sau, phía sau

    ONゴ・コウKUNのち・うし.ろ・うしろ・あと・おく.れる
    • 後ろ(うしろ)

      phía sau

    • 午後(ごご)

      buổi chiều (sau 12h trưa)

  9. 前

    TIỀN

    9 nét

    trước, phía trước

    ONゼンKUNまえ・-まえ
    • 前(まえ)

      phía trước, trước

    • 午前(ごぜん)

      buổi sáng (trước 12h trưa)

  10. 生

    SANH / SINH

    5 nét

    sinh ra, sống, tươi sống

    ONセイ・ショウKUNい.きる・い.かす・い.ける・う.まれる・うま.れる・う.まれ・うまれ・う.む・お.う・は.える・は.やす・き・なま・なま-・な.る・な.す・む.す・-う
    • 先生(せんせい)

      thầy cô giáo

    • 生まれる(うまれる)

      được sinh ra