Kanji N5 · Bài 8
母 火 右 読 友 左 休 父 雨
9
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 母
MẪU
5 nét
mẹ
ONボKUNはは・も- 母(はは)
mẹ (mình)
- お母さん(おかあさん)
mẹ (người khác)
- 母(はは)
- 火
HỎA
4 nét
lửa
ONカKUNひ・-び・ほ-- 火(ひ)
ngọn lửa
- 火曜日(かようび)
thứ ba
- 火(ひ)
- 右
HỮU
5 nét
bên phải, phải
ONウ・ユウKUNみぎ- 右(みぎ)
bên phải
- 右手(みぎて)
tay phải
- 右(みぎ)
- 読
ĐẬU / ĐỘC
14 nét
đọc
ONドク・トク・トウKUNよ.む・-よ.み- 読む(よむ)
đọc
- 読書(どくしょ)
đọc sách
- 読む(よむ)
- 友
HỮU
4 nét
bạn, bạn bè
ONユウKUNとも- 友達(ともだち)
bạn bè
- 友人(ゆうじん)
người bạn
- 友達(ともだち)
- 左
TẢ / TÁ
5 nét
bên trái, trái
ONサ・シャKUNひだり- 左(ひだり)
bên trái
- 左手(ひだりて)
tay trái
- 左(ひだり)
- 休
HƯU
6 nét
nghỉ ngơi, ngày nghỉ
ONキュウKUNやす.む・やす.まる・やす.める- 休む(やすむ)
nghỉ ngơi, vắng mặt
- 休み(やすみ)
ngày nghỉ, kỳ nghỉ
- 休む(やすむ)
- 父
PHỤ / PHỦ
4 nét
bố, cha
ONフKUNちち- 父(ちち)
bố (mình)
- お父さん(おとうさん)
bố (người khác)
- 父(ちち)
- 雨
VŨ / VÚ
8 nét
mưa, cơn mưa
ONウKUNあめ・あま-・-さめ- 雨(あめ)
mưa
- 大雨(おおあめ)
mưa lớn
- 雨(あめ)