Kanji N2 · Bài 25
柱 祭 袋 筆 訓 浴 童 宝 封
9
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 柱
TRỤ / TRÚ
9 nét
cột, trụ cột
ONチュウKUNはしら- 柱(はしら)
cột, trụ
- 電柱(でんちゅう)
cột điện
- 柱(はしら)
- 祭
TẾ / SÁI
11 nét
lễ hội, cúng tế
ONサイKUNまつ.る・まつ.り・まつり- 祭り(まつり)
lễ hội
- 文化祭(ぶんかさい)
lễ hội văn hóa
- 祭り(まつり)
- 袋
ĐẠI
11 nét
túi, bao
ONタイ・ダイKUNふくろ- 手袋(てぶくろ)
găng tay
- 紙袋(かみぶくろ)
túi giấy
- 手袋(てぶくろ)
- 筆
BÚT
12 nét
bút, bút lông
ONヒツKUNふで- 筆(ふで)
bút lông
- 筆記(ひっき)
viết, bút ký
- 筆(ふで)
- 訓
HUẤN
10 nét
huấn luyện, cách đọc âm Kun
ONクン・キンKUNおし.える・よ.む・くん.ずる- 訓練(くんれん)
huấn luyện
- 訓読み(くんよみ)
âm Kun (âm thuần Nhật)
- 訓練(くんれん)
- 浴
DỤC
10 nét
tắm, đón nhận
ONヨクKUNあ.びる・あ.びせる- 浴びる(あびる)
tắm, dội nước
- 海水浴(かいすいよく)
tắm biển
- 浴びる(あびる)
- 童
ĐỒNG
12 nét
nhi đồng, trẻ thơ
ONドウKUNわらべ- 児童(じどう)
nhi đồng, trẻ em
- 童話(どうわ)
truyện cổ tích
- 児童(じどう)
- 宝
BẢO / BÁU / BỬU
8 nét
báu vật, của cải quý
ONホウKUNたから- 宝物(たからもの)
vật quý báu
- 国宝(こくほう)
quốc bảo, báu vật quốc gia
- 宝物(たからもの)
- 封
PHONG
9 nét
niêm phong, phong bì
ONフウ・ホウ- 封筒(ふうとう)
phong bì
- 同封(どうふう)
gửi kèm, đính kèm
- 封筒(ふうとう)