Kanji N3 · Bài 17
葉 伝 働 形 景 落 好 退 頭 負
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 葉
DIỆP
12 nét
lá cây, lá
ONヨウKUNは- 葉(は)
lá cây
- 言葉(ことば)
từ ngữ, lời nói
- 葉(は)
- 伝
VÂN
6 nét
truyền đạt, truyền lại
ONデン・テンKUNつた.わる・つた.える・つた.う・つだ.う・-づた.い・つて- 手伝う(てつだう)
giúp đỡ
- 伝言(でんごん)
lời nhắn
- 手伝う(てつだう)
- 働
ĐỘNG
13 nét
làm việc, lao động
ONドウKUNはたら.く- 働く(はたらく)
làm việc
- 労働(ろうどう)
lao động
- 働く(はたらく)
- 形
HÌNH
7 nét
hình dạng, hình thức
ONケイ・ギョウKUNかた・-がた・かたち・なり- 形(かたち)
hình dạng
- 人形(にんぎょう)
búp bê
- 形(かたち)
- 景
CẢNH
12 nét
cảnh sắc, quang cảnh
ONケイ- 景色(けしき)
phong cảnh
- 不景気(ふけいき)
kinh tế suy thoái
- 景色(けしき)
- 落
LẠC
12 nét
rơi, rớt, đánh rơi
ONラクKUNお.ちる・お.ち・お.とす- 落ちる(おちる)
rơi, rớt
- 落第(らくだい)
thi trượt, ở lại lớp
- 落ちる(おちる)
- 好
HẢO / HIẾU
6 nét
thích, yêu thích
ONコウKUNこの.む・す.く・よ.い・い.い- 好き(すき)
thích
- 好物(こうぶつ)
món ăn ưa thích
- 好き(すき)
- 退
THỐI / THOÁI
9 nét
rút lui, lùi, thoái
ONタイKUNしりぞ.く・しりぞ.ける・ひ.く・の.く・の.ける・ど.く- 退院(たいいん)
xuất viện
- 退職(たいしょく)
nghỉ việc
- 退院(たいいん)
- 頭
ĐẦU
16 nét
đầu, cái đầu
ONトウ・ズ・トKUNあたま・かしら・-がしら・かぶり- 頭(あたま)
đầu
- 頭痛(ずつう)
đau đầu
- 頭(あたま)
- 負
PHỤ
9 nét
thua, gánh vác
ONフKUNま.ける・ま.かす・お.う- 負ける(まける)
thua cuộc
- 勝負(しょうぶ)
thắng thua, cuộc đấu
- 負ける(まける)