号
JLPT N3 · Trung cấp

HIỆU

số, hiệu, danh hiệu

5 nét · Kanji N3 · Bài 22

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ゴウ

ÂM KUN (訓読み)

さけ.ぶ・よびな

Từ vựng có chữ 号

  • 番号

    ばんごう

    số hiệu, số thứ tự

  • 信号

    しんごう

    đèn giao thông, tín hiệu

Cùng bài học

号 – Hán Việt HIỆU: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master