Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 4

述 線 農 州 武 象 域 額 欧 担

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 述

    THUẬT

    8 nét

    nói, bày tỏ, thuật lại

    ONジュツKUNの.べる
    • 述べる(のべる)

      bày tỏ, nêu ra

    • 記述(きじゅつ)

      ghi chép, mô tả

  2. 線

    TUYẾN

    15 nét

    đường thẳng, tuyến đường

    ONセンKUNすじ
    • 線(せん)

      đường chỉ, vạch

    • 直線(ちょくせん)

      đường thẳng

  3. 農

    NÔNG

    13 nét

    nông nghiệp

    ONノウ
    • 農業(のうぎょう)

      nông nghiệp

    • 農村(のうそん)

      nông thôn

  4. 州

    CHÂU

    6 nét

    tiểu bang, bãi cồn

    ONシュウ・スKUNす
    • 九州(きゅうしゅう)

      vùng Kyushu

    • 本州(ほんしゅう)

      đảo Honshu

  5. 武

    VŨ / VÕ

    8 nét

    võ thuật, vũ lực

    ONブ・ムKUNたけ・たけ.し
    • 武器(ぶき)

      vũ khí

    • 武道(ぶどう)

      võ đạo, võ thuật

  6. 象

    TƯỢNG

    12 nét

    con voi, hình tượng, hiện tượng

    ONショウ・ゾウKUNかたど.る
    • 象(ぞう)

      con voi

    • 対象(たいしょう)

      đối tượng

  7. 域

    VỰC

    11 nét

    khu vực, phạm vi

    ONイキ
    • 地域(ちいき)

      khu vực, địa phương

    • 区域(くいき)

      khu vực, khu đất

  8. 額

    NGẠCH

    18 nét

    trán, số tiền, khung hình

    ONガクKUNひたい
    • 額(ひたい)

      trán

    • 金額(きんがく)

      số tiền

  9. 欧

    ÂU / ẨU

    8 nét

    châu Âu

    ONオウKUNうた.う・は.く
    • 欧米(おうべい)

      Âu Mỹ

    • 欧州(おうしゅう)

      châu Âu

  10. 担

    ĐAM / ĐẢM / ĐÃN / ĐẢN / ĐẴM / ĐÁN / ĐẮN / ĐẴN / DẰNG / ĐÉT / ĐỞM / DỨT / ĐỨT / TẠ

    8 nét

    gánh vác, đảm nhiệm

    ONタンKUNかつ.ぐ・にな.う
    • 担当(たんとう)

      phụ trách, đảm nhiệm

    • 担ぐ(かつぐ)

      vác, khiêng