Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 8

湾 録 省 旧 橋 岸 周 材 戸 央

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 湾

    LOAN

    12 nét

    vịnh

    ONワンKUNいりえ
    • 台湾(たいわん)

      Đài Loan

    • 東京湾(とうきょうわん)

      vịnh Tokyo

  2. 録

    LỤC

    16 nét

    ghi chép, ghi lại

    ONロクKUNしる.す・と.る
    • 記録(きろく)

      kỷ lục, ghi chép

    • 録音(ろくおん)

      ghi âm

  3. 省

    TỈNH

    9 nét

    xem xét, giảm bớt, bộ ban

    ONセイ・ショウKUNかえり.みる・はぶ.く
    • 反省(はんせい)

      kiểm điểm, suy ngẫm lại

    • 省く(はぶく)

      lược bỏ, tiết kiệm

  4. 旧

    CỰU / CẬU

    5 nét

    cũ, trước đây

    ONキュウKUNふる.い・もと
    • 復旧(ふっきゅう)

      phục hồi

    • 旧館(きゅうかん)

      tòa nhà cũ

  5. 橋

    KIỀU / KHIÊU / CAO

    16 nét

    cây cầu

    ONキョウKUNはし
    • 橋(はし)

      cây cầu

    • 歩道橋(ほどうきょう)

      cầu vượt đi bộ

  6. 岸

    NGẠN

    8 nét

    bờ sông, bờ biển

    ONガンKUNきし
    • 岸(きし)

      bờ

    • 海岸(かいがん)

      bờ biển

  7. 周

    CHU

    8 nét

    xung quanh, chu vi

    ONシュウKUNまわ.り
    • 周囲(しゅうい)

      xung quanh, chu vi

    • 周り(まわり)

      vùng lân cận, xung quanh

  8. 材

    TÀI

    7 nét

    vật liệu, tài liệu, tài năng

    ONザイ
    • 材料(ざいりょう)

      nguyên liệu, vật liệu

    • 人材(じんざい)

      nhân lực, nhân tài

  9. 戸

    HỘ / HỌ

    4 nét

    cánh cửa, hộ gia đình

    ONコKUNと
    • 雨戸(あまど)

      cửa chớp che mưa

    • 一戸建て(いっこだて)

      nhà riêng biệt, nhà mặt đất

  10. 央

    ƯƠNG

    5 nét

    ở giữa, trung tâm

    ONオウ
    • 中央(ちゅうおう)

      trung ương, trung tâm

    • 中央線(ちゅうおうせん)

      tuyến tàu Chuo