Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 9

券 編 捜 竹 超 並 療 採 森 競

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 券

    KHOÁN

    8 nét

    vé, phiếu

    ONケン
    • 旅券(りょけん)

      hộ chiếu

    • 定期券(ていきけん)

      vé định kỳ, vé tháng

  2. 編

    BIÊN

    15 nét

    đan, biên soạn, tập sách

    ONヘンKUNあ.む・-あ.み
    • 編む(あむ)

      đan (áo len)

    • 編集(へんしゅう)

      biên tập

  3. 捜

    SƯU

    10 nét

    tìm kiếm, điều tra

    ONソウ・シュ・シュウKUNさが.す
    • 捜す(さがす)

      tìm kiếm (đồ thất lạc)

    • 捜査(そうさ)

      điều tra tội phạm

  4. 竹

    TRÚC

    6 nét

    cây tre, trúc

    ONチクKUNたけ
    • 竹(たけ)

      cây tre

    • 竹林(ちくりん)

      rừng trúc

  5. 超

    SIÊU

    12 nét

    vượt quá, siêu

    ONチョウKUNこ.える・こ.す
    • 超える(こえる)

      vượt qua (tiêu chuẩn)

    • 超過(ちょうか)

      vượt quá (số lượng)

  6. 並

    TỊNH

    8 nét

    xếp hàng, ngang bằng, bình thường

    ONヘイ・ホウKUNな.み・なみ・なら.べる・なら.ぶ・なら.びに
    • 並ぶ(ならぶ)

      xếp hàng

    • 並列(へいれつ)

      song song, mắc nối tiếp

  7. 療

    LIỆU

    17 nét

    chữa trị, điều trị

    ONリョウ
    • 治療(ちりょう)

      điều trị

    • 医療(いりょう)

      y tế

  8. 採

    THẢI / THÁI

    11 nét

    hái, nhặt, chọn, tuyển dụng

    ONサイKUNと.る
    • 採る(とる)

      hái, tuyển chọn

    • 採用(さいよう)

      tuyển dụng, áp dụng

  9. 森

    SÂM

    12 nét

    rừng rậm

    ONシンKUNもり
    • 森(もり)

      rừng rậm

    • 森林(しんりん)

      rừng rú, lâm nghiệp

  10. 競

    CẠNH

    20 nét

    cạnh tranh, tranh đua

    ONキョウ・ケイKUNきそ.う・せ.る・くら.べる
    • 競う(きそう)

      tranh đua, cạnh tranh

    • 競争(きょうそう)

      cạnh tranh