Kanji N2 · Bài 16
軽 了 庁 城 患 層 版 令 角 絡
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 軽
KHINH
12 nét
nhẹ, xem nhẹ, coi thường
ONケイ・キョウ・キンKUNかる.い・かろ.やか・かろ.んじる- 軽い(かるい)
nhẹ, nhẹ nhàng
- 手軽(てがる)
tiện lợi, đơn giản
- 軽い(かるい)
- 了
LIỄU
2 nét
kết thúc, xong, hiểu
ONリョウ- 完了(かんりょう)
hoàn thành, xong xuôi
- 了解(りょうかい)
hiểu rõ, đồng ý
- 完了(かんりょう)
- 庁
SẢNH / THINH
5 nét
cơ quan chính phủ, sảnh
ONチョウ・テイKUNやくしょ- 官庁(かんちょう)
cơ quan chính quyền
- 県庁(けんちょう)
ủy ban tỉnh, tòa thị chính tỉnh
- 官庁(かんちょう)
- 城
THÀNH
9 nét
lâu đài, thành quách
ONジョウ・セイKUNしろ- 城(しろ)
lâu đài, thành quách
- 城壁(じょうへき)
thành lũy, tường thành
- 城(しろ)
- 患
HOẠN
11 nét
mắc bệnh, lo lắng, bệnh nhân
ONカンKUNわずら.う- 患う(わずらう)
mắc bệnh, ngã bệnh
- 患者(かんじゃ)
bệnh nhân
- 患う(わずらう)
- 層
TẰNG
14 nét
tầng lớp, lớp
ONソウ- 階層(かいそう)
giai cấp, tầng lớp
- 高層(こうそう)
cao tầng
- 階層(かいそう)
- 版
BẢN
8 nét
bản in, xuất bản
ONハン- 出版(しゅっぱん)
xuất bản
- 初版(しょはん)
bản in đầu tiên
- 出版(しゅっぱん)
- 令
LỆNH / LINH
5 nét
mệnh lệnh, chỉ thị
ONレイ- 命令(めいれい)
mệnh lệnh
- 法令(ほうれい)
pháp lệnh, luật lệ
- 命令(めいれい)
- 角
GIÁC / GIỐC
7 nét
góc, sừng
ONカクKUNかど・つの- 角(かど)
góc phố, góc đường
- 角度(かくど)
góc độ
- 角(かど)
- 絡
LẠC
12 nét
liên lạc, vướng vào
ONラクKUNから.む・から.まる- 絡む(からむ)
vướng vào, dính dáng
- 連絡(れんらく)
liên lạc
- 絡む(からむ)