Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 17

損 募 裏 仏 績 築 貨 混 昇 池

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 損

    TỔN

    13 nét

    làm hại, tổn thất, thiệt hại

    ONソンKUNそこ.なう・そこな.う・-そこ.なう・そこ.ねる・-そこ.ねる
    • 損ねる(そこねる)

      làm tổn hại, làm mất

    • 損害(そんがい)

      tổn hại, thiệt hại

  2. 募

    MỘ

    12 nét

    chiêu mộ, tuyển mộ, ngày càng mạnh

    ONボKUNつの.る
    • 募集(ぼしゅう)

      chiêu mộ, tuyển dụng

    • 募る(つのる)

      chiêu mộ, thu hút, trở nên dữ dội

  3. 裏

    LÝ

    13 nét

    mặt sau, phía sau, bề trái

    ONリKUNうら
    • 裏(うら)

      mặt sau, phía sau

    • 裏口(うらぐち)

      cửa sau

  4. 仏

    PHẬT

    4 nét

    Phật, người đã khuất, nước Pháp

    ONブツ・フツKUNほとけ
    • 仏教(ぶっきょう)

      Phật giáo

    • 仏(ほとけ)

      Đức Phật, người đã mất

  5. 績

    TÍCH

    17 nét

    thành tích, công lao

    ONセキ
    • 成績(せいせき)

      thành tích, kết quả học tập

    • 業績(ぎょうせき)

      thành tích kinh doanh, kết quả

  6. 築

    TRÚC

    16 nét

    xây dựng, kiến trúc

    ONチクKUNきず.く
    • 建築(けんちく)

      kiến trúc, xây dựng

    • 築く(きずく)

      xây dựng, gây dựng

  7. 貨

    HÓA

    11 nét

    tiền tệ, hàng hóa

    ONカKUNたから
    • 通貨(つうか)

      tiền tệ

    • 貨物(かもつ)

      hàng hóa chở trên tàu xe

  8. 混

    HỖN / CỔN

    11 nét

    trộn lẫn, hỗn hợp, đông đúc

    ONコンKUNま.じる・-ま.じり・ま.ざる・ま.ぜる・こ.む
    • 混乱(こんらん)

      hỗn loạn

    • 混ざる(まざる)

      bị trộn lẫn, lẫn lộn

  9. 昇

    THĂNG

    8 nét

    thăng cấp, lên cao, bay lên

    ONショウKUNのぼ.る
    • 昇進(しょうしん)

      thăng tiến, thăng chức

    • 昇る(のぼる)

      lên cao, mọc (mặt trời)

  10. 池

    TRÌ

    6 nét

    ao, hồ nước

    ONチKUNいけ
    • 池(いけ)

      cái ao

    • 電池(でんち)

      pin