Kanji N3 · Bài 13
役 構 割 費 付 由 説 難 優
9
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 役
DỊCH
7 nét
vai trò, nhiệm vụ
ONヤク・エキ- 役立つ(やくだつ)
có ích
- 役割(やくわり)
vai trò
- 役立つ(やくだつ)
- 構
CẤU
14 nét
cấu tạo, bận tâm
ONコウKUNかま.える・かま.う- 結構(けっこう)
được, tạm ổn, đủ rồi
- 構う(かまう)
để ý, bận tâm
- 結構(けっこう)
- 割
CÁT
12 nét
chia, vỡ, tỉ lệ
ONカツKUNわ.る・わり・わ.り・わ.れる・さ.く- 割る(わる)
chia ra, làm vỡ
- 割合(わりあい)
tỉ lệ, tương đối
- 割る(わる)
- 費
PHÍ / BỈ
12 nét
chi phí, tiêu hao
ONヒKUNつい.やす・つい.える- 費用(ひよう)
chi phí
- 消費(しょうひ)
tiêu dùng, tiêu thụ
- 費用(ひよう)
- 付
PHÓ
5 nét
dính, gắn vào, đính kèm
ONフKUNつ.ける・-つ.ける・-づ.ける・つ.け・つ.け-・-つ.け・-づ.け・-づけ・つ.く・-づ.く・つ.き・-つ.き・-つき・-づ.き・-づき- 受付(うけつけ)
quầy tiếp tân
- 付ける(つける)
gắn, dán, bật (đèn)
- 受付(うけつけ)
- 由
DO
5 nét
lý do, nguồn gốc
ONユ・ユウ・ユイKUNよし・よ.る- 理由(りゆう)
lý do
- 自由(じゆう)
tự do
- 理由(りゆう)
- 説
DUYỆT / THOÁT / THUẾ / THUYẾT / THÓT / THỐT
14 nét
giải thích, thuyết, ý kiến
ONセツ・ゼイKUNと.く- 説明(せつめい)
giải thích, thuyết minh
- 小説(しょうせつ)
tiểu thuyết
- 説明(せつめい)
- 難
NAN / NẠN
18 nét
khó khăn, tai nạn
ONナンKUNかた.い・-がた.い・むずか.しい・むづか.しい・むつか.しい・-にく.い- 難しい(むずかしい)
khó
- 困難(こんなん)
khó khăn, gian khổ
- 難しい(むずかしい)
- 優
ƯU
17 nét
dịu dàng, ưu tú
ONユウ・ウKUNやさ.しい・すぐ.れる・まさ.る- 優しい(やさしい)
hiền từ, dịu dàng
- 優秀(ゆうしゅう)
ưu tú, xuất sắc
- 優しい(やさしい)