付
JLPT N3 · Trung cấp

PHÓ

dính, gắn vào, đính kèm

5 nét · Kanji N3 · Bài 13

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

フ

ÂM KUN (訓読み)

つ.ける・-つ.ける・-づ.ける・つ.け・つ.け-・-つ.け・-づ.け・-づけ・つ.く・-づ.く・つ.き・-つ.き・-つき・-づ.き・-づき

Từ vựng có chữ 付

  • 受付

    うけつけ

    quầy tiếp tân

  • 付ける

    つける

    gắn, dán, bật (đèn)

Cùng bài học