Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 6

教 文 元 重 近 考 画 海 売 知

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 教

    GIÁO

    11 nét

    dạy, bảo ban, tôn giáo

    ONキョウKUNおし.える・おそ.わる
    • 教える(おしえる)

      dạy, chỉ bảo

    • 教室(きょうしつ)

      phòng học

  2. 文

    VĂN / VẤN

    4 nét

    câu, văn hóa, chữ viết

    ONブン・モンKUNふみ・あや
    • 作文(さくぶん)

      bài văn

    • 文学(ぶんがく)

      văn học

  3. 元

    NGUYÊN

    4 nét

    gốc, nguồn gốc, ban đầu

    ONゲン・ガンKUNもと
    • 元気(げんき)

      khỏe mạnh

    • 足元(あしもと)

      dưới chân

  4. 重

    TRỌNG / TRÙNG

    9 nét

    nặng, quan trọng

    ONジュウ・チョウKUNえ・おも.い・おも.り・おも.なう・かさ.ねる・かさ.なる・おも
    • 重い(おもい)

      nặng

    • 体重(たいじゅう)

      cân nặng

  5. 近

    CẬN / CẤN / KÝ

    7 nét

    gần, gần đây

    ONキン・コンKUNちか.い
    • 近い(ちかい)

      gần

    • 近所(きんじょ)

      hàng xóm, vùng lân cận

  6. 考

    KHẢO

    6 nét

    suy nghĩ, cân nhắc

    ONコウKUNかんが.える・かんが.え
    • 考える(かんがえる)

      suy nghĩ

    • 考え(かんがえ)

      ý nghĩ, suy nghĩ

  7. 画

    HOẠCH

    8 nét

    bức tranh, nét vẽ, kế hoạch

    ONガ・カク・エ・カイKUNえが.く・かく.する・かぎ.る・はかりごと・はか.る
    • 映画(えいが)

      phim, điện ảnh

    • 計画(けいかく)

      kế hoạch

  8. 海

    HẢI

    9 nét

    biển

    ONカイKUNうみ
    • 海(うみ)

      biển

    • 海外(かいがい)

      nước ngoài

  9. 売

    MẠI / XÁC / XẠC

    7 nét

    bán

    ONバイKUNう.る・う.れる
    • 売る(うる)

      bán

    • 売店(ばいてん)

      quầy bán hàng

  10. 知

    TRI

    8 nét

    biết, hiểu biết

    ONチKUNし.る・し.らせる
    • 知る(しる)

      biết

    • 知らせる(しらせる)

      thông báo, báo tin