Kanji N2 · Bài 1
党 協 総 区 領 県 設 改 府 査
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 党
ĐẢNG
10 nét
đảng phái, phe phái
ONトウKUNなかま・むら- 政党(せいとう)
chính đảng
- 与党(よとう)
đảng cầm quyền
- 政党(せいとう)
- 協
HIỆP
8 nét
hợp tác, chung sức
ONキョウ- 協力(きょうりょく)
hợp lực, hợp tác
- 妥協(だきょう)
thỏa hiệp
- 協力(きょうりょく)
- 総
TỔNG
14 nét
tổng hợp, toàn thể
ONソウKUNす.べて・すべ.て・ふさ- 総理大臣(そうりだいじん)
thủ tướng
- 総合(そうごう)
tổng hợp
- 総理大臣(そうりだいじん)
- 区
ÂU / KHU
4 nét
khu vực, quận
ONク・オウ・コウ- 区別(くべつ)
phân biệt
- 地区(ちく)
khu vực, địa bàn
- 区別(くべつ)
- 領
LĨNH
14 nét
lãnh thổ, cai quản, nhận
ONリョウKUNえり- 大統領(だいとうりょう)
tổng thống
- 領収書(りょうしゅうしょ)
hóa đơn, biên lai
- 大統領(だいとうりょう)
- 県
HUYỀN
9 nét
tỉnh (hành chính Nhật Bản)
ONケンKUNか.ける- 県庁(けんちょう)
tòa thị chính tỉnh
- 青森県(あおもりけん)
tỉnh Aomori
- 県庁(けんちょう)
- 設
THIẾT
11 nét
thiết lập, bày biện
ONセツKUNもう.ける- 設定(せってい)
cài đặt, thiết lập
- 設ける(もうける)
thiết lập, tạo ra
- 設定(せってい)
- 改
CẢI
7 nét
cải sửa, đổi mới
ONカイKUNあらた.める・あらた.まる- 改正(かいせい)
sửa đổi, cải chính
- 改める(あらためる)
sửa đổi, kiểm tra lại
- 改正(かいせい)
- 府
PHỦ
8 nét
phủ (đơn vị hành chính), cơ quan
ONフ- 政府(せいふ)
chính phủ
- 京都府(きょうとふ)
phủ Kyoto
- 政府(せいふ)
- 査
TRA
9 nét
điều tra, kiểm tra
ONサ- 調査(ちょうさ)
điều tra, khảo sát
- 検査(けんさ)
kiểm tra, khám
- 調査(ちょうさ)