協
JLPT N2 · Trung cao cấp

HIỆP

hợp tác, chung sức

8 nét · Kanji N2 · Bài 1

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

キョウ

ÂM KUN (訓読み)

—

Từ vựng có chữ 協

  • 協力

    きょうりょく

    hợp lực, hợp tác

  • 妥協

    だきょう

    thỏa hiệp

Cùng bài học

協 – Hán Việt HIỆP: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master