Kanji N2 · Bài 3
税 営 比 防 補 境 導 副 算 輸
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 税
THOÁT / THỐI / THUẾ / THUÊ
12 nét
thuế
ONゼイ- 税金(ぜいきん)
tiền thuế
- 消費税(しょうひぜい)
thuế tiêu dùng
- 税金(ぜいきん)
- 営
DINH / DOANH
12 nét
kinh doanh, quản lý
ONエイKUNいとな.む・いとな.み- 経営(けいえい)
kinh doanh, quản trị
- 営む(いとなむ)
kinh doanh, điều hành
- 経営(けいえい)
- 比
BỈ / BÍ / BÌ / TỈ
4 nét
so sánh, tỉ lệ
ONヒKUNくら.べる- 比べる(くらべる)
so sánh
- 比較(ひかく)
sự so sánh
- 比べる(くらべる)
- 防
PHÒNG
7 nét
phòng thủ, ngăn chặn
ONボウKUNふせ.ぐ- 防ぐ(ふせぐ)
phòng chống, ngăn ngừa
- 予防(よぼう)
dự phòng, phòng ngừa
- 防ぐ(ふせぐ)
- 補
BỔ
12 nét
bổ sung, bù đắp
ONホKUNおぎな.う- 補う(おぎなう)
bổ sung, bù đắp
- 候補(こうほ)
ứng cử, ứng viên
- 補う(おぎなう)
- 境
CẢNH
14 nét
ranh giới, hoàn cảnh
ONキョウ・ケイKUNさかい- 境(さかい)
ranh giới, biên giới
- 環境(かんきょう)
môi trường
- 境(さかい)
- 導
ĐẠO
15 nét
dẫn đường, hướng dẫn
ONドウKUNみちび.く- 導く(みちびく)
dẫn dắt, hướng dẫn
- 指導(しどう)
chỉ đạo, hướng dẫn
- 導く(みちびく)
- 副
PHÓ
11 nét
phó, phụ
ONフク- 副社長(ふくしゃちょう)
phó giám đốc
- 副作用(ふくさよう)
tác dụng phụ
- 副社長(ふくしゃちょう)
- 算
TOÁN
14 nét
tính toán
ONサンKUNそろ- 計算(けいさん)
tính toán
- 予算(よさん)
ngân sách, dự toán
- 計算(けいさん)
- 輸
THÂU / THÚ
16 nét
vận chuyển, chuyên chở
ONユ・シュ- 輸入(ゆにゅう)
nhập khẩu
- 輸送(ゆそう)
vận chuyển, chuyên chở
- 輸入(ゆにゅう)