Kanji N2 · Bài 6
門 課 脳 極 含 蔵 量 型 況 針
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 門
MÔN
8 nét
cửa, cổng
ONモンKUNかど・と- 門(もん)
cổng
- 専門(せんもん)
chuyên môn
- 門(もん)
- 課
KHÓA
15 nét
bài học, phòng ban
ONカ- 課長(かちょう)
trưởng phòng, trưởng ban
- 第一課(だいいっか)
bài 1
- 課長(かちょう)
- 脳
NÃO
11 nét
não, trí tuệ
ONノウ・ドウKUNのうずる- 脳(のう)
não bộ
- 首脳(しゅのう)
người đứng đầu, thủ não
- 脳(のう)
- 極
CỰC
12 nét
cực độ, cùng cực
ONキョク・ゴクKUNきわ.める・きわ.まる・きわ.まり・きわ.み・き.める・-ぎ.め・き.まる- 極める(きわめる)
đạt đến đỉnh cao, tìm hiểu kỹ
- 積極的(せっきょくてき)
tích cực
- 極める(きわめる)
- 含
HÀM
7 nét
chứa đựng, bao hàm
ONガンKUNふく.む・ふく.める- 含む(ふくむ)
chứa, bao gồm
- 含意(がんい)
hàm ý
- 含む(ふくむ)
- 蔵
TÀNG / TẠNG
15 nét
kho tàng, tàng trữ
ONゾウ・ソウKUNくら・おさ.める・かく.れる- 蔵(くら)
nhà kho
- 冷蔵庫(れいぞうこ)
tủ lạnh
- 蔵(くら)
- 量
LƯỢNG / LƯƠNG
12 nét
đo lường, khối lượng
ONリョウKUNはか.る- 量る(はかる)
đo, cân
- 大量(たいりょう)
số lượng lớn
- 量る(はかる)
- 型
HÌNH
9 nét
khuôn mẫu, nhóm, kiểu
ONケイKUNかた・-がた- 型(かた)
khuôn, kiểu, mẫu
- 血液型(けつえきがた)
nhóm máu
- 型(かた)
- 況
HUỐNG
8 nét
tình huống, tình trạng
ONキョウKUNまし.て・いわ.んや・おもむき- 状況(じょうきょう)
tình hình, tình trạng
- 不況(ふきょう)
suy thoái kinh tế
- 状況(じょうきょう)
- 針
CHÂM
10 nét
cái kim, phương châm
ONシンKUNはり- 針(はり)
cây kim
- 方針(ほうしん)
phương châm
- 針(はり)