極
JLPT N2 · Trung cao cấp

CỰC

cực độ, cùng cực

12 nét · Kanji N2 · Bài 6

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

キョク・ゴク

ÂM KUN (訓読み)

きわ.める・きわ.まる・きわ.まり・きわ.み・き.める・-ぎ.め・き.まる

Từ vựng có chữ 極

  • 極める

    きわめる

    đạt đến đỉnh cao, tìm hiểu kỹ

  • 積極的

    せっきょくてき

    tích cực

Cùng bài học