量
JLPT N2 · Trung cao cấp

LƯỢNG / LƯƠNG

đo lường, khối lượng

12 nét · Kanji N2 · Bài 6

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

リョウ

ÂM KUN (訓読み)

はか.る

Từ vựng có chữ 量

  • 量る

    はかる

    đo, cân

  • 大量

    たいりょう

    số lượng lớn

Cùng bài học

量 – Hán Việt LƯỢNG / LƯƠNG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master