Kanji N3 · Bài 12
疑 過 局 放 常 状 球 職 与 供
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 疑
NGHI
14 nét
nghi ngờ
ONギKUNうたが.う- 疑う(うたがう)
nghi ngờ
- 疑問(ぎもん)
nghi vấn, thắc mắc
- 疑う(うたがう)
- 過
QUÁ / QUA
12 nét
quá mức, trải qua
ONカKUNす.ぎる・-す.ぎる・-す.ぎ・す.ごす・あやま.つ・あやま.ち・よ.ぎる- 過ぎる(すぎる)
quá, đi qua
- 過去(かこ)
quá khứ
- 過ぎる(すぎる)
- 局
CỤC
7 nét
cục, phòng, ban
ONキョクKUNつぼね- 郵便局(ゆうびんきょく)
bưu điện
- 結局(けっきょく)
kết cục, rốt cuộc
- 郵便局(ゆうびんきょく)
- 放
PHÓNG / PHỎNG
8 nét
thả, buông, phóng
ONホウKUNはな.す・-っぱな.し・はな.つ・はな.れる・こ.く・ほう.る- 放す(はなす)
thả ra, buông tay
- 放送(ほうそう)
phát thanh, phát sóng
- 放す(はなす)
- 常
THƯỜNG
11 nét
thường, bình thường
ONジョウKUNつね・とこ-- 常に(つねに)
luôn luôn, thường xuyên
- 非常(ひじょう)
khẩn cấp, rất
- 常に(つねに)
- 状
TRẠNG
7 nét
tình trạng, trạng thái, thư
ONジョウ- 状態(じょうたい)
trạng thái, tình trạng
- 状況(じょうきょう)
tình hình, hoàn cảnh
- 状態(じょうたい)
- 球
CẦU
11 nét
quả bóng, hình cầu
ONキュウKUNたま- 球(たま)
quả bóng, viên ngọc
- 野球(やきゅう)
bóng chày
- 球(たま)
- 職
CHỨC
18 nét
nghề nghiệp, chức vụ
ONショク・ソク- 職業(しょくぎょう)
nghề nghiệp
- 職場(しょくば)
nơi làm việc
- 職業(しょくぎょう)
- 与
DỮ
3 nét
cho, ban tặng, gây ra
ONヨKUNあた.える・あずか.る・くみ.する・ともに- 与える(あたえる)
cho, mang lại, gây ra
- 給与(きゅうよ)
tiền lương
- 与える(あたえる)
- 供
CUNG
8 nét
cung cấp, dâng cúng, cùng
ONキョウ・ク・クウ・グKUNそな.える・とも・-ども- 子供(こども)
trẻ con
- 提供(ていきょう)
cung cấp, tài trợ
- 子供(こども)