Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 11

必 演 歳 争 談 能 位 置 流 格

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 必

    TẤT

    5 nét

    nhất định, tất yếu

    ONヒツKUNかなら.ず
    • 必ず(かならず)

      nhất định

    • 必要(ひつよう)

      cần thiết

  2. 演

    DIỄN

    14 nét

    diễn xuất, biểu diễn

    ONエン
    • 演説(えんぜつ)

      diễn thuyết

    • 演技(えんぎ)

      diễn xuất

  3. 歳

    TUẾ / TUỔI

    13 nét

    tuổi, năm

    ONサイ・セイKUNとし・とせ・よわい
    • 二十歳(はたち)

      20 tuổi

    • 歳月(さいげつ)

      tháng năm, thời gian

  4. 争

    TRANH / TRÁNH / CHANH / DANH

    6 nét

    tranh giành, tranh cãi

    ONソウKUNあらそ.う・いか.でか
    • 争う(あらそう)

      tranh giành, cạnh tranh

    • 戦争(せんそう)

      chiến tranh

  5. 談

    ĐÀM

    15 nét

    nói chuyện, bàn luận

    ONダン
    • 相談(そうだん)

      thảo luận, trao đổi

    • 冗談(じょうだん)

      chuyện đùa

  6. 能

    NĂNG / NAI / NẠI

    10 nét

    khả năng, năng lực

    ONノウKUNよ.く
    • 能力(のうりょく)

      năng lực

    • 可能(かのう)

      khả năng, có thể

  7. 位

    VỊ

    7 nét

    vị trí, khoảng, chừng

    ONイKUNくらい・ぐらい
    • 位置(いち)

      vị trí

    • 第一位(だいいちい)

      vị trí thứ nhất

  8. 置

    TRÍ

    13 nét

    đặt, để

    ONチKUNお.く・-お.き
    • 置く(おく)

      đặt, để

    • 位置(いち)

      vị trí

  9. 流

    LƯU

    10 nét

    chảy, trôi

    ONリュウ・ルKUNなが.れる・なが.れ・なが.す・-なが.す
    • 流れる(ながれる)

      chảy, trôi

    • 流行(りゅうこう)

      thịnh hành, trào lưu

  10. 格

    CÁCH / CÁC

    10 nét

    tư cách, quy cách

    ONカク・コウ・キャク・ゴウ
    • 合格(ごうかく)

      thi đỗ, trúng tuyển

    • 性格(せいかく)

      tính cách