Kanji N5 · Bài 4
高 円 子 外 八 六 下 来 気 小
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 高
CAO
10 nét
cao, đắt
ONコウKUNたか.い・たか・-だか・たか.まる・たか.める- 高い(たかい)
cao, đắt
- 高校(こうこう)
trường cấp 3
- 高い(たかい)
- 円
VIÊN
4 nét
đồng Yên, hình tròn
ONエンKUNまる.い・まる・まど・まど.か・まろ.やか- 円(えん)
đồng Yên Nhật
- 百円(ひゃくえん)
100 Yên
- 円(えん)
- 子
TỬ / TÝ
3 nét
con, đứa trẻ
ONシ・ス・ツKUNこ・-こ・ね- 子ども(こども)
trẻ em, con cái
- 女の子(おんなのこ)
bé gái
- 子ども(こども)
- 外
NGOẠI
5 nét
ngoài, bên ngoài
ONガイ・ゲKUNそと・ほか・はず.す・はず.れる・と-- 外(そと)
bên ngoài
- 外国(がいこく)
nước ngoài
- 外(そと)
- 八
BÁT
2 nét
số tám (8)
ONハチKUNや・や.つ・やっ.つ・よう- 八つ(やっつ)
8 cái
- 八月(はちがつ)
tháng 8
- 八つ(やっつ)
- 六
LỤC
4 nét
số sáu (6)
ONロク・リクKUNむ・む.つ・むっ.つ・むい- 六つ(むっつ)
6 cái
- 六月(ろくがつ)
tháng 6
- 六つ(むっつ)
- 下
HẠ / HÁ
3 nét
dưới, xuống
ONカ・ゲKUNした・しも・もと・さ.げる・さ.がる・くだ.る・くだ.り・くだ.す・-くだ.す・くだ.さる・お.ろす・お.りる- 下(した)
bên dưới
- 地下鉄(ちかてつ)
tàu điện ngầm
- 下(した)
- 来
LAI / LÃI / LAY / LƠI / RAY / RƠI
7 nét
đến, tới
ONライ・タイKUNく.る・きた.る・きた.す・き.たす・き.たる・き・こ- 来る(くる)
đến
- 来週(らいしゅう)
tuần sau
- 来る(くる)
- 気
KHÍ
6 nét
khí, tinh thần, tâm trạng
ONキ・ケKUNいき- 元気(げんき)
khỏe mạnh
- 天気(てんき)
thời tiết
- 元気(げんき)
- 小
TIỂU
3 nét
nhỏ, bé
ONショウKUNちい.さい・こ-・お-・さ-- 小さい(ちいさい)
nhỏ bé
- 小学校(しょうがっこう)
trường tiểu học
- 小さい(ちいさい)