外
JLPT N5 · Nền tảng

NGOẠI

ngoài, bên ngoài

5 nét · Kanji N5 · Bài 4

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ガイ・ゲ

ÂM KUN (訓読み)

そと・ほか・はず.す・はず.れる・と-

Từ vựng có chữ 外

  • 外

    そと

    bên ngoài

  • 外国

    がいこく

    nước ngoài

Cùng bài học

外 – Hán Việt NGOẠI: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N5) | JLPT Master