助
JLPT N3 · Trung cấp

TRỢ

giúp đỡ, cứu vớt

7 nét · Kanji N3 · Bài 16

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ジョ

ÂM KUN (訓読み)

たす.ける・たす.かる・す.ける・すけ

Từ vựng có chữ 助

  • 助ける

    たすける

    giúp đỡ, cứu giúp

  • 救助

    きゅうじょ

    cứu trợ, giải cứu

Cùng bài học

助 – Hán Việt TRỢ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master