Kanji N3 · Bài 5
平 加 受 続 進 数 記 初 指 権
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 平
BÌNH / BIỀN
5 nét
bằng phẳng, hòa bình
ONヘイ・ビョウ・ヒョウKUNたい.ら・-だいら・ひら・ひら-- 平和(へいわ)
hòa bình
- 平ら(たいら)
bằng phẳng
- 平和(へいわ)
- 加
GIA
5 nét
thêm vào, tham gia
ONカKUNくわ.える・くわ.わる- 参加(さんか)
tham gia
- 加える(くわえる)
thêm vào
- 参加(さんか)
- 受
THỤ
8 nét
nhận, dự thi
ONジュKUNう.ける・-う.け・う.かる- 受ける(うける)
nhận, dự thi
- 受付(うけつけ)
quầy tiếp tân
- 受ける(うける)
- 続
TỤC
13 nét
tiếp tục, liên tiếp
ONゾク・ショク・コウ・キョウKUNつづ.く・つづ.ける・つぐ.ない- 続ける(つづける)
tiếp tục (tha động từ)
- 手続(てつづき)
thủ tục
- 続ける(つづける)
- 進
TIẾN
11 nét
tiến lên, tiến bộ
ONシンKUNすす.む・すす.める- 進む(すすむ)
tiến lên, tiến bộ
- 進歩(しんぽ)
tiến bộ
- 進む(すすむ)
- 数
SÁC / SỐ / SỔ / XÚC / SỖ / SỘ / XỌ
13 nét
số lượng, đếm
ONスウ・ス・サク・ソク・シュKUNかず・かぞ.える・しばしば・せ.める・わずらわ.しい- 数える(かぞえる)
đếm
- 数学(すうがく)
toán học
- 数える(かぞえる)
- 記
KÍ
10 nét
ghi chép, ký ức
ONキKUNしる.す- 日記(にっき)
nhật ký
- 記事(きじ)
bài báo, phóng sự
- 日記(にっき)
- 初
SƠ
7 nét
đầu tiên, ban đầu
ONショKUNはじ.め・はじ.めて・はつ・はつ-・うい-・-そ.める・-ぞ.め- 初めて(はじめて)
lần đầu tiên
- 最初(さいしょ)
đầu tiên, lúc đầu
- 初めて(はじめて)
- 指
CHỈ
9 nét
ngón tay, chỉ trỏ
ONシKUNゆび・さ.す・-さ.し- 指(ゆび)
ngón tay
- 指定(してい)
chỉ định
- 指(ゆび)
- 権
QUYỀN
15 nét
quyền lợi, quyền lực
ONケン・ゴンKUNおもり・かり・はか.る- 権利(けんり)
quyền lợi
- 人権(じんけん)
nhân quyền
- 権利(けんり)