Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 4

要 制 治 務 成 期 取 都 和 機

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 要

    YẾU / YÊU

    9 nét

    cần thiết, tóm tắt, điểm chính

    ONヨウKUNい.る・かなめ
    • 要る(いる)

      cần

    • 重要(じゅうよう)

      quan trọng

  2. 制

    CHẾ

    8 nét

    chế độ, kiểm soát, quy định

    ONセイ
    • 制度(せいど)

      chế độ

    • 制限(せいげん)

      hạn chế

  3. 治

    TRÌ / TRỊ

    8 nét

    trị an, chữa lành, cai trị

    ONジ・チKUNおさ.める・おさ.まる・なお.る・なお.す
    • 治る(なおる)

      khỏi bệnh, lành lại

    • 政治(せいじ)

      chính trị

  4. 務

    VỤ

    11 nét

    nhiệm vụ, công việc

    ONムKUNつと.める
    • 務める(つとめる)

      đảm nhận việc, phục vụ

    • 事務所(じむしょ)

      văn phòng

  5. 成

    THÀNH

    6 nét

    trở thành, hoàn thành, hình thành

    ONセイ・ジョウKUNな.る・な.す・-な.す
    • 成功(せいこう)

      thành công

  6. 期

    KỲ / KY

    12 nét

    kỳ hạn, thời kỳ, mong đợi

    ONキ・ゴ
    • 期間(きかん)

      thời gian, khoảng thời gian

    • 期待(きたい)

      sự kỳ vọng

  7. 取

    THỦ

    8 nét

    cầm, lấy, thu nạp

    ONシュKUNと.る・と.り・と.り-・とり・-ど.り
    • 取る(とる)

      lấy, cầm

    • 受け取る(うけとる)

      nhận lấy, hiểu

  8. 都

    ĐÔ

    11 nét

    thủ đô, đô thị, tiện lợi

    ONト・ツKUNみやこ
    • 都会(とかい)

      thành thị, đô thị

    • 都合(つごう)

      sự thuận tiện, điều kiện

  9. 和

    HÒA / HỌA

    8 nét

    hòa bình, hòa thuận, kiểu Nhật

    ONワ・オ・カKUNやわ.らぐ・やわ.らげる・なご.む・なご.やか・あ.える
    • 平和(へいわ)

      hòa bình

    • 和食(わしょく)

      món ăn Nhật

  10. 機

    KY / CƠ

    16 nét

    máy móc, cơ hội

    ONキKUNはた
    • 飛行機(ひこうき)

      máy bay

    • 機会(きかい)

      cơ hội