Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 15

備 宅 害 配 警 育 席 訪 乗 残

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 備

    BỊ

    12 nét

    chuẩn bị, trang bị

    ONビKUNそな.える・そな.わる・つぶさ.に
    • 準備(じゅんび)

      chuẩn bị

    • 備える(そなえる)

      chuẩn bị phòng bị, trang bị

  2. 宅

    TRẠCH

    6 nét

    nhà riêng, nơi ở

    ONタク
    • 自宅(じたく)

      nhà của mình

    • 帰宅(きたく)

      về nhà

  3. 害

    HẠI / HẠT

    10 nét

    hại, tổn hại

    ONガイ
    • 公害(こうがい)

      ô nhiễm môi trường

    • 損害(そんがい)

      thiệt hại

  4. 配

    PHỐI

    10 nét

    phân phát, lo lắng

    ONハイKUNくば.る
    • 配る(くばる)

      phân phát

    • 心配(しんぱい)

      lo lắng

  5. 警

    CẢNH

    19 nét

    cảnh giác, nhắc nhở

    ONケイKUNいまし.める
    • 警察(けいさつ)

      cảnh sát

    • 警告(けいこく)

      cảnh báo

  6. 育

    DỤC

    8 nét

    nuôi dạy, lớn lên

    ONイクKUNそだ.つ・そだ.ち・そだ.てる・はぐく.む
    • 育てる(そだてる)

      nuôi dạy, chăm sóc

    • 教育(きょういく)

      giáo dục

  7. 席

    TỊCH

    10 nét

    chỗ ngồi, ghế

    ONセキKUNむしろ
    • 席(せき)

      chỗ ngồi

    • 出席(しゅっせき)

      có mặt, tham dự

  8. 訪

    PHÓNG / PHỎNG

    11 nét

    thăm hỏi, ghé chơi

    ONホウKUNおとず.れる・たず.ねる・と.う
    • 訪ねる(たずねる)

      thăm hỏi, ghé chơi

    • 訪問(ほうもん)

      thăm viếng

  9. 乗

    THẶNG / THỪA

    9 nét

    lên xe, cưỡi

    ONジョウ・ショウKUNの.る・-の.り・の.せる
    • 乗る(のる)

      lên xe, đi tàu

    • 乗客(じょうきゃく)

      hành khách

  10. 残

    TÀN

    10 nét

    còn lại, sót lại

    ONザン・サンKUNのこ.る・のこ.す・そこな.う・のこ.り
    • 残る(のこる)

      còn lại

    • 残念(ざんねん)

      đáng tiếc