Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 19

望 非 観 察 段 横 深 申 様 財

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 望

    VỌNG

    11 nét

    kỳ vọng, mong muốn, trông mong

    ONボウ・モウKUNのぞ.む・もち
    • 希望(きぼう)

      hy vọng

    • 望む(のぞむ)

      nguyện vọng, mong ước

  2. 非

    PHI

    8 nét

    phi, sai trái, không phải

    ONヒKUNあら.ず
    • 非常(ひじょう)

      khẩn cấp, bất thường

    • 非難(ひなん)

      chỉ trích, phê phán

  3. 観

    QUAN / QUÁN

    18 nét

    quan sát, nhìn, xem

    ONカンKUNみ.る・しめ.す
    • 観光(かんこう)

      tham quan, du lịch

    • 観る(みる)

      xem (kịch, phim)

  4. 察

    SÁT

    14 nét

    xem xét, đoán xét

    ONサツ
    • 警察(けいさつ)

      cảnh sát

    • 観察(かんさつ)

      quan sát

  5. 段

    ĐOẠN

    9 nét

    bậc thang, giai đoạn

    ONダン・タン
    • 階段(かいだん)

      cầu thang

    • 値段(ねだん)

      giá cả

  6. 横

    HOÀNH / HOẠNH / QUÁNG / VÀNG

    15 nét

    chiều ngang, cạnh, bên cạnh

    ONオウKUNよこ
    • 横(よこ)

      bên cạnh, bề ngang

    • 横断(おうだん)

      băng qua (đường)

  7. 深

    THÂM

    11 nét

    sâu, sâu sắc

    ONシンKUNふか.い・-ぶか.い・ふか.まる・ふか.める・み-
    • 深い(ふかい)

      sâu sắc, sâu

    • 深刻(しんこく)

      nghiêm trọng

  8. 申

    THÂN

    5 nét

    nói, xin, bày tỏ

    ONシンKUNもう.す・もう.し-・さる
    • 申す(もうす)

      nói, tên là (khiêm nhường)

    • 申し込む(もうしこむ)

      đăng ký

  9. 様

    DẠNG

    14 nét

    ngài, hình dạng, dáng vẻ

    ONヨウ・ショウKUNさま・さん
    • お客様(おきゃくさま)

      quý khách

    • 様子(ようす)

      tình hình, trạng thái

  10. 財

    TÀI

    10 nét

    tiền tài, tài sản

    ONザイ・サイ・ゾクKUNたから
    • 財布(さいふ)

      ví tiền

    • 財産(ざいさん)

      tài sản

Kanji N3 · Bài 19 - Kanji JLPT N3 | JLPT Master