ngài, hình dạng, dáng vẻ
14 nét · Kanji N3 · Bài 19
ÂM ON (音読み)
ヨウ・ショウ
ÂM KUN (訓読み)
さま・さん
お客様
おきゃくさま
quý khách
様子
ようす
tình hình, trạng thái