Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 61

仰 剛 疾 征 砕 謡 嫁 謙 后 嘆

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 仰

    NGƯỠNG / NHẠNG

    6 nét

    ngước nhìn, kính trọng

    ONギョウ・コウKUNあお.ぐ・おお.せ・お.っしゃる・おっしゃ.る
    • 信仰(しんこう)

      tín ngưỡng

    • 仰ぐ(あおぐ)

      ngước nhìn, tôn kính

  2. 剛

    CƯƠNG

    10 nét

    cứng cỏi, kiên cường

    ONゴウ
    • 剛健(ごうけん)

      khỏe mạnh, vững vàng

    • 剛気(ごうき)

      dũng cảm, kiên định

  3. 疾

    TẬT

    10 nét

    bệnh tật, nhanh chóng

    ONシツKUNはや.い
    • 疾患(しっかん)

      bệnh tật

    • 疾走(しっそう)

      chạy nhanh, phóng nhanh

  4. 征

    CHINH

    8 nét

    chinh phạt, đi xa

    ONセイ
    • 遠征(えんせい)

      viễn chinh, thi đấu xa nhà

    • 征服(せいふく)

      chinh phục

  5. 砕

    TOÁI

    9 nét

    đập vụn, phá vỡ

    ONサイKUNくだ.く・くだ.ける
    • 破砕(はさい)

      đập vỡ, nghiền nát

    • 砕く(くだく)

      đập nhỏ, phá vỡ

  6. 謡

    DAO

    16 nét

    ca dao, bài hát

    ONヨウKUNうた.い・うた.う
    • 民謡(みんよう)

      dân ca

    • 童謡(どうよう)

      đồng dao

  7. 嫁

    GIÁ

    13 nét

    con dâu, lấy chồng

    ONカKUNよめ・とつ.ぐ・い.く・ゆ.く
    • 花嫁(はなよめ)

      cô dâu

    • 嫁ぐ(とつぐ)

      lấy chồng, về nhà chồng

  8. 謙

    KHIÊM / KHIỆM

    17 nét

    khiêm tốn, nhún nhường

    ONケンKUNへりくだ.る
    • 謙虚(けんきょ)

      khiêm tốn

    • 謙遜(けんそん)

      khiêm nhường

  9. 后

    HẬU

    6 nét

    hoàng hậu

    ONコウ・ゴKUNきさき
    • 皇后(こうごう)

      hoàng hậu

    • 皇太后(こうたいごう)

      hoàng thái hậu

  10. 嘆

    THÁN

    13 nét

    than thở, cảm thán

    ONタンKUNなげ.く・なげ.かわしい
    • 感嘆(かんたん)

      cảm thán, thán phục

    • 嘆く(なげく)

      than thở, đau buồn