Kanji N2 · Bài 2
委 軍 団 各 島 革 村 勢 減 再
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 委
ỦY / UY
8 nét
ủy thác, phó thác
ONイKUNゆだ.ねる- 委員会(いいんかい)
ủy ban
- 委ねる(ゆだねる)
giao phó, ủy thác
- 委員会(いいんかい)
- 軍
QUÂN
9 nét
quân đội, quân sự
ONグンKUNいくさ- 軍事(ぐんじ)
quân sự
- 軍隊(ぐんたい)
quân đội
- 軍事(ぐんじ)
- 団
ĐOÀN
6 nét
đoàn thể, nhóm, cuộn tròn
ONダン・トンKUNかたまり・まる.い- 団体(だんたい)
đoàn thể, nhóm
- 布団(ふとん)
nệm, chăn nệm
- 団体(だんたい)
- 各
CÁC
6 nét
mỗi, từng, các
ONカクKUNおのおの- 各自(かくじ)
mỗi người, từng cá nhân
- 各々(おのおの)
mỗi, từng người
- 各自(かくじ)
- 島
ĐẢO
10 nét
hòn đảo
ONトウKUNしま- 島国(しまぐに)
quốc đảo
- 半島(はんとう)
bán đảo
- 島国(しまぐに)
- 革
CÁCH / CỨC
9 nét
da thuộc, cải cách
ONカクKUNかわ- 革命(かくめい)
cách mạng
- 革(かわ)
da thuộc
- 革命(かくめい)
- 村
THÔN
7 nét
thôn, làng
ONソンKUNむら- 村人(むらびと)
dân làng
- 農村(のうそん)
nông thôn
- 村人(むらびと)
- 勢
THẾ
13 nét
thế lực, đà, sức mạnh
ONセイ・ゼイKUNいきお.い・はずみ- 姿勢(しせい)
tư thế, thái độ
- 勢い(いきおい)
sức mạnh, đà, khí thế
- 姿勢(しせい)
- 減
GIẢM
12 nét
giảm bớt, hao hụt
ONゲンKUNへ.る・へ.らす- 減少(げんしょう)
giảm bớt, suy giảm
- 減る(へる)
giảm đi, sụt giảm
- 減少(げんしょう)
- 再
TÁI
6 nét
lại, tái phát, làm lại
ONサイ・サKUNふたた.び- 再び(ふたたび)
lại một lần nữa
- 再生(さいせい)
tái sinh, phát lại
- 再び(ふたたび)