Kanji N2 · Bài 7
専 谷 史 階 管 兵 接 細 効 丸
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 専
CHUYÊN
9 nét
chuyên môn, chuyên tâm
ONセンKUNもっぱ.ら- 専門(せんもん)
chuyên môn
- 専ら(もっぱら)
hầu hết, chủ yếu
- 専門(せんもん)
- 谷
CỐC / LỘC / DỤC
7 nét
thung lũng
ONコクKUNたに・きわ.まる- 谷(たに)
thung lũng
- 渓谷(けいこく)
khe suối, hẻm núi
- 谷(たに)
- 史
SỬ
5 nét
lịch sử
ONシ- 歴史(れきし)
lịch sử
- 史上(しじょう)
trên phương diện lịch sử
- 歴史(れきし)
- 階
GIAI
12 nét
tầng lầu, giai cấp
ONカイKUNきざはし- 階段(かいだん)
cầu thang
- 階級(かいきゅう)
giai cấp, đẳng cấp
- 階段(かいだん)
- 管
QUẢN
14 nét
ống, quản lý
ONカンKUNくだ- 管理(かんり)
quản lý
- 水道管(すいどうかん)
ống nước
- 管理(かんり)
- 兵
BINH
7 nét
binh lính, quân đội
ONヘイ・ヒョウKUNつわもの- 兵士(へいし)
binh lính
- 兵法(ひょうほう)
binh pháp
- 兵士(へいし)
- 接
TIẾP
11 nét
tiếp xúc, nối
ONセツ・ショウKUNつ.ぐ- 直接(ちょくせつ)
trực tiếp
- 面接(めんせつ)
phỏng vấn
- 直接(ちょくせつ)
- 細
TẾ
11 nét
nhỏ, gầy, chi tiết
ONサイKUNほそ.い・ほそ.る・こま.か・こま.かい- 細い(ほそい)
thon thả, mảnh mai
- 細かい(こまかい)
nhỏ nhặt, chi tiết
- 細い(ほそい)
- 効
HIỆU
8 nét
hiệu quả, công hiệu
ONコウKUNき.く・ききめ・なら.う- 効果(こうか)
hiệu quả
- 効く(きく)
có tác dụng, có hiệu quả
- 効果(こうか)
- 丸
HOÀN
3 nét
tròn, hình tròn
ONガンKUNまる・まる.める・まる.い- 丸い(まるい)
tròn
- 弾丸(だんがん)
viên đạn
- 丸い(まるい)