Kanji N3 · Bài 9
求 所 次 昨 論 官 増 係 感 情
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 求
CẦU
7 nét
yêu cầu, tìm kiếm, mong muốn
ONキュウ・グKUNもと.める- 求める(もとめる)
yêu cầu, tìm kiếm
- 要求(ようきゅう)
yêu cầu, đòi hỏi
- 求める(もとめる)
- 所
SỞ
8 nét
nơi, chỗ, địa điểm
ONショKUNところ・-ところ・どころ・とこ- 所(ところ)
nơi, chỗ
- 場所(ばしょ)
địa điểm, vị trí
- 所(ところ)
- 次
THỨ
6 nét
tiếp theo, thứ bậc
ONジ・シKUNつ.ぐ・つぎ- 次(つぎ)
tiếp theo, kế tiếp
- 目次(もくじ)
mục lục
- 次(つぎ)
- 昨
TẠC
9 nét
hôm qua, trước, cũ
ONサク- 昨日(きのう)
hôm qua
- 昨年(さくねん)
năm ngoái
- 昨日(きのう)
- 論
LUẬN / LUÂN
15 nét
bàn luận, ý kiến, luận điểm
ONロン- 論文(ろんぶん)
luận văn
- 議論(ぎろん)
thảo luận, tranh luận
- 論文(ろんぶん)
- 官
QUAN
8 nét
quan chức, chính phủ, cơ quan
ONカン- 警官(けいかん)
cảnh sát
- 裁判官(さいばんかん)
thẩm phán
- 警官(けいかん)
- 増
TĂNG
14 nét
tăng lên, thêm vào
ONゾウKUNま.す・ま.し・ふ.える・ふ.やす- 増える(ふえる)
tăng lên
- 増加(ぞうか)
sự tăng thêm
- 増える(ふえる)
- 係
HỆ
9 nét
liên quan, phụ trách, người phụ trách
ONケイKUNかか.る・かかり・-がかり・かか.わる- 係(かかり)
người phụ trách
- 関係(かんけい)
quan hệ, liên quan
- 係(かかり)
- 感
CẢM
13 nét
cảm giác, cảm xúc, cảm thấy
ONカン- 感じる(かんじる)
cảm thấy, cảm nhận
- 感動(かんどう)
cảm động
- 感じる(かんじる)
- 情
TÌNH
11 nét
tình cảm, cảm xúc, thông tin
ONジョウ・セイKUNなさ.け- 情報(じょうほう)
thông tin
- 感情(かんじょう)
tình cảm, cảm xúc
- 情報(じょうほう)