Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 10

投 示 変 打 直 両 式 確 果 容

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 投

    ĐẦU

    7 nét

    ném, thả, nộp

    ONトウKUNな.げる・-な.げ
    • 投げる(なげる)

      ném

    • 投票(とうひょう)

      bỏ phiếu

  2. 示

    KÌ / THỊ

    5 nét

    cho thấy, biểu thị, chỉ dẫn

    ONジ・シKUNしめ.す
    • 示す(しめす)

      chỉ ra, cho thấy

    • 指示(しじ)

      chỉ thị, hướng dẫn

  3. 変

    BIẾN / BÉN / BIẾNG

    9 nét

    thay đổi, kỳ lạ, khác thường

    ONヘンKUNか.わる・か.わり・か.える
    • 変わる(かわる)

      thay đổi, biến đổi

    • 大変(たいへん)

      vất vả, rất

  4. 打

    ĐẢ

    5 nét

    đánh, đập, gõ

    ONダ・ダアスKUNう.つ・う.ち-・ぶ.つ
    • 打つ(うつ)

      đánh, đập, gõ

    • 打合せ(うちあわせ)

      buổi họp bàn bạc

  5. 直

    TRỰC

    8 nét

    thẳng, sửa đổi, ngay lập tức

    ONチョク・ジキ・ジカKUNただ.ちに・なお.す・-なお.す・なお.る・なお.き・す.ぐ
    • 直す(なおす)

      sửa chữa

    • 直接(ちょくせつ)

      trực tiếp

  6. 両

    LẠNG

    6 nét

    cả hai, hai bên, toa xe

    ONリョウKUNてる・ふたつ
    • 両親(りょうしん)

      bố mẹ

    • 両方(りょうほう)

      cả hai phía, hai bên

  7. 式

    THỨC

    6 nét

    nghi lễ, hình thức, công thức

    ONシキ
    • 結婚式(けっこんしき)

      lễ cưới

    • 正式(せいしき)

      chính thức

  8. 確

    XÁC

    15 nét

    chắc chắn, rõ ràng, xác nhận

    ONカク・コウKUNたし.か・たし.かめる
    • 確かめる(たしかめる)

      xác nhận, kiểm tra lại

    • 確認(かくにん)

      sự xác nhận

  9. 果

    QUẢ

    8 nét

    hoa quả, kết quả, hoàn thành

    ONカKUNは.たす・はた.す・-は.たす・は.てる・-は.てる・は.て
    • 果物(くだもの)

      hoa quả, trái cây

    • 結果(けっか)

      kết quả

  10. 容

    DONG

    10 nét

    chứa đựng, dung mạo, nội dung

    ONヨウKUNい.れる
    • 内容(ないよう)

      nội dung

    • 美容院(びよういん)

      thẩm mỹ viện, tiệm làm tóc