Kanji N3 · Bài 8
認 参 利 組 信 在 件 側 任 引
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 認
NHẬN
14 nét
nhận ra, công nhận, thừa nhận
ONニンKUNみと.める・したた.める- 確認(かくにん)
xác nhận
- 認める(みとめる)
công nhận, thừa nhận
- 確認(かくにん)
- 参
SÂM / TAM / TẢM / THAM / XAM / KHƯƠM
8 nét
tham gia, đi, khiêm nhường
ONサン・シンKUNまい.る・まい-・まじわる・みつ- 参加(さんか)
tham gia
- 参る(まいる)
đi, đến (khiêm nhường ngữ)
- 参加(さんか)
- 利
LỢI
7 nét
lợi ích, tiện lợi, sắc bén
ONリKUNき.く- 便利(べんり)
tiện lợi
- 利用(りよう)
sử dụng, tận dụng
- 便利(べんり)
- 組
TỔ
11 nét
nhóm, tổ chức, lắp ghép
ONソKUNく.む・くみ・-ぐみ- 番組(ばんぐみ)
chương trình truyền hình
- 組み立てる(くみたてる)
lắp ráp
- 番組(ばんぐみ)
- 信
TÍN
9 nét
tin tưởng, thư tín, tín hiệu
ONシン- 信じる(しんじる)
tin tưởng
- 自信(じしん)
tự tin
- 信じる(しんじる)
- 在
TẠI
6 nét
ở, tồn tại, có mặt
ONザイKUNあ.る- 現在(げんざい)
hiện tại
- 滞在(たいざい)
lưu trú, tạm trú
- 現在(げんざい)
- 件
KIỆN
6 nét
vụ việc, trường hợp, vấn đề
ONケンKUNくだん- 事件(じけん)
sự kiện, vụ án
- 用件(ようけん)
công việc, việc bận
- 事件(じけん)
- 側
TRẮC
11 nét
bên, phía, cạnh
ONソクKUNかわ・がわ・そば- 右側(みぎがわ)
phía bên phải
- 側面(そくめん)
mặt bên, khía cạnh
- 右側(みぎがわ)
- 任
NHÂM / NHẬM
6 nét
giao phó, trách nhiệm, đảm nhiệm
ONニンKUNまか.せる・まか.す- 責任(せきにん)
trách nhiệm
- 任せる(まかせる)
giao phó, phó thác
- 責任(せきにん)
- 引
DẪN / DẤN
4 nét
kéo, trừ đi, tra cứu
ONインKUNひ.く・ひ.き・ひ.き-・-び.き・ひ.ける- 引く(ひく)
kéo, tra cứu, gạch chân
- 引き出し(ひきだし)
ngăn kéo
- 引く(ひく)