Kanji N3 · Bài 14
夫 収 断 石 違 消 神 番 規 術
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 夫
PHU / PHÙ
4 nét
chồng, người đàn ông
ONフ・フウ・ブKUNおっと・それ- 夫(おっと)
chồng
- 夫婦(ふうふ)
vợ chồng
- 夫(おっと)
- 収
THÂU / THU / THUA
4 nét
thu vào, thu nạp
ONシュウKUNおさ.める・おさ.まる- 収入(しゅうにゅう)
thu nhập
- 収まる(おさまる)
vừa vặn, lắng xuống
- 収入(しゅうにゅう)
- 断
ĐOÁN / ĐOẠN / ĐÓN
11 nét
cắt đứt, từ chối, quyết định
ONダンKUNた.つ・ことわ.る・さだ.める- 断る(ことわる)
từ chối
- 判断(はんだん)
phán đoán
- 断る(ことわる)
- 石
THẠCH
5 nét
hòn đá
ONセキ・シャク・コクKUNいし- 石(いし)
hòn đá
- 石鹸(せっけん)
xà phòng
- 石(いし)
- 違
VI
13 nét
khác, sai khác
ONイKUNちが.う・ちが.い・ちが.える・-ちが.える・たが.う・たが.える- 違う(ちがう)
khác, sai
- 間違い(まちがい)
lỗi lầm, nhầm lẫn
- 違う(ちがう)
- 消
TIÊU
10 nét
tắt, biến mất, xóa
ONショウKUNき.える・け.す- 消す(けす)
tắt, xóa
- 消える(きえる)
tắt, biến mất
- 消す(けす)
- 神
THẦN
9 nét
thần linh, tâm thần
ONシン・ジンKUNかみ・かん-・こう-- 神様(かみさま)
thần, chúa
- 神社(じんじゃ)
đền thờ Thần đạo
- 神様(かみさま)
- 番
PHIÊN / PHAN / BA / BÀ
12 nét
thứ tự, lượt, canh gác
ONバンKUNつが.い- 番号(ばんごう)
số hiệu
- 一番(いちばん)
nhất, số một
- 番号(ばんごう)
- 規
QUY
11 nét
quy tắc, chuẩn mực
ONキ- 規則(きそく)
quy tắc, nội quy
- 定規(じょうぎ)
thước kẻ
- 規則(きそく)
- 術
THUẬT
11 nét
kỹ thuật, nghệ thuật, cách
ONジュツKUNすべ- 技術(ぎじゅつ)
kỹ thuật, công nghệ
- 手術(しゅじゅつ)
phẫu thuật
- 技術(ぎじゅつ)