Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 16

想 声 念 助 労 例 然 限 追 商

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 想

    TƯỞNG

    13 nét

    tưởng tượng, suy nghĩ

    ONソウ・ソKUNおも.う
    • 感想(かんそう)

      cảm tưởng, suy nghĩ

    • 予想(よそう)

      dự đoán

  2. 声

    THANH

    7 nét

    tiếng, giọng nói

    ONセイ・ショウKUNこえ・こわ-
    • 声(こえ)

      giọng nói, tiếng

    • 音声(おんせい)

      âm thanh, giọng nói

  3. 念

    NIỆM

    8 nét

    ý niệm, suy nghĩ

    ONネン
    • 記念(きねん)

      kỷ niệm

    • 専念(せんねん)

      chuyên tâm

  4. 助

    TRỢ

    7 nét

    giúp đỡ, cứu vớt

    ONジョKUNたす.ける・たす.かる・す.ける・すけ
    • 助ける(たすける)

      giúp đỡ, cứu giúp

    • 救助(きゅうじょ)

      cứu trợ, giải cứu

  5. 労

    LAO

    7 nét

    lao động, vất vả

    ONロウKUNろう.する・いたわ.る・いた.ずき・ねぎら・つか.れる・ねぎら.う
    • 労働(ろうどう)

      lao động

    • 苦労(くろう)

      gian khổ, vất vả

  6. 例

    LỆ

    8 nét

    ví dụ, thông lệ

    ONレイKUNたと.える
    • 例える(たとえる)

      so sánh, ví dụ như

    • 例文(れいぶん)

      câu ví dụ

  7. 然

    NHIÊN

    12 nét

    như thế, tự nhiên

    ONゼン・ネンKUNしか・しか.り・しか.し・さ
    • 自然(しぜん)

      tự nhiên, thiên nhiên

    • 突然(とつぜん)

      đột nhiên

  8. 限

    HẠN

    9 nét

    giới hạn, hạn mức

    ONゲンKUNかぎ.る・かぎ.り・-かぎ.り
    • 限る(かぎる)

      giới hạn, chỉ có

    • 限界(げんかい)

      giới hạn, ranh giới

  9. 追

    TRUY / ĐÔI

    9 nét

    đuổi theo, theo sau

    ONツイKUNお.う
    • 追う(おう)

      đuổi theo

    • 追加(ついか)

      thêm vào

  10. 商

    THƯƠNG

    11 nét

    buôn bán, thương mại

    ONショウKUNあきな.う
    • 商売(しょうばい)

      kinh doanh, buôn bán

    • 商品(しょうひん)

      hàng hóa, sản phẩm