Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 9

少 町 料 工 建 空 急 止 送

9

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 少

    THIỂU / THIẾU

    4 nét

    ít, một chút

    ONショウKUNすく.ない・すこ.し
    • 少ない(すくない)

      ít

    • 少し(すこし)

      một chút

  2. 町

    ĐINH

    7 nét

    thị trấn, con phố

    ONチョウKUNまち
    • 町(まち)

      thị trấn, phố

    • 町長(ちょうちょう)

      thị trưởng (thị trấn)

  3. 料

    LIÊU / LIỆU

    10 nét

    phí, nguyên liệu

    ONリョウ
    • 料理(りょうり)

      món ăn, nấu ăn

    • 料金(りょうきん)

      tiền phí

  4. 工

    CÔNG

    3 nét

    công việc, thợ, công trình

    ONコウ・ク・グ
    • 工場(こうじょう)

      nhà máy, xưởng

    • 工事(こうじ)

      công trường, thi công

  5. 建

    KIẾN / KIỂN

    9 nét

    xây dựng

    ONケン・コンKUNた.てる・た.て・-だ.て・た.つ
    • 建てる(たてる)

      xây dựng

    • 建物(たてもの)

      tòa nhà

  6. 空

    KHÔNG / KHỐNG / KHỔNG

    8 nét

    bầu trời, trống rỗng

    ONクウKUNそら・あ.く・あ.き・あ.ける・から・す.く・す.かす・むな.しい
    • 空(そら)

      bầu trời

    • 空気(くうき)

      không khí

  7. 急

    CẤP

    9 nét

    gấp, vội, khẩn cấp

    ONキュウKUNいそ.ぐ・いそ.ぎ・せ.く
    • 急ぐ(いそぐ)

      vội, gấp rút

    • 急行(きゅうこう)

      tàu tốc hành

  8. 止

    CHỈ

    4 nét

    dừng lại

    ONシKUNと.まる・-ど.まり・と.める・-と.める・-ど.め・とど.める・とど.め・とど.まる・や.める・や.む・-や.む・よ.す・-さ.す・-さ.し
    • 止まる(とまる)

      dừng lại (tự động từ)

    • 中止(ちゅうし)

      hủy bỏ, tạm dừng

  9. 送

    TỐNG

    9 nét

    gửi, tiễn đưa

    ONソウKUNおく.る
    • 送る(おくる)

      gửi, tiễn

    • 見送る(みおくる)

      tiễn biệt