急
JLPT N4 · Mở rộng

CẤP

gấp, vội, khẩn cấp

9 nét · Kanji N4 · Bài 9

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

キュウ

ÂM KUN (訓読み)

いそ.ぐ・いそ.ぎ・せ.く

Từ vựng có chữ 急

  • 急ぐ

    いそぐ

    vội, gấp rút

  • 急行

    きゅうこう

    tàu tốc hành

Cùng bài học

急 – Hán Việt CẤP: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N4) | JLPT Master