Lộ trình Kanji N5
N5 · Kanji

Kanji N5 · Bài 1

日 一 国 人 年 大 十 二 本 中

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 日

    NHẬT

    4 nét

    ngày, mặt trời

    ONニチ・ジツKUNひ・-び・-か
    • 日曜日(にちようび)

      chủ nhật

    • 毎日(まいにち)

      mỗi ngày

  2. 一

    NHẤT

    1 nét

    một, số một

    ONイチ・イツKUNひと-・ひと.つ
    • 一つ(ひとつ)

      một cái

    • 一人(ひとり)

      một người

  3. 国

    QUỐC / CUỐC

    8 nét

    đất nước, quốc gia

    ONコクKUNくに
    • 国(くに)

      đất nước

    • 外国人(がいこくじん)

      người nước ngoài

  4. 人

    NHÂN

    2 nét

    người

    ONジン・ニンKUNひと・-り・-と
    • 人(ひと)

      người

    • 日本人(にほんじん)

      người Nhật

  5. 年

    NIÊN

    6 nét

    năm, tuổi

    ONネンKUNとし
    • 今年(ことし)

      năm nay

    • 来年(らいねん)

      năm sau

  6. 大

    ĐẠI / THÁI

    3 nét

    to, lớn

    ONダイ・タイKUNおお-・おお.きい・-おお.いに
    • 大きい(おおきい)

      to lớn

    • 大学(だいがく)

      trường đại học

  7. 十

    THẬP

    2 nét

    mười, số mười

    ONジュウ・ジッ・ジュッKUNとお・と
    • 十(じゅう)

      mười

    • 十日(とおか)

      ngày mùng mười, mười ngày

  8. 二

    NHỊ

    2 nét

    hai, số hai

    ONニ・ジKUNふた・ふた.つ・ふたたび
    • 二つ(ふたつ)

      hai cái

    • 二月(にがつ)

      tháng hai

  9. 本

    BỔN / BẢN

    5 nét

    sách, gốc rễ, nguồn cội

    ONホンKUNもと
    • 本(ほん)

      sách

    • 日本(にほん)

      Nhật Bản

  10. 中

    TRUNG / TRÚNG

    4 nét

    trong, ở giữa

    ONチュウKUNなか・うち・あた.る
    • 中(なか)

      bên trong

    • 一日中(いちにちじゅう)

      suốt cả ngày